同
đồngNôm đồng
Hán Việt: đồng · Pinyin: tóng · Nôm: đồng
Tổng quan
Dãy phố thẳng suốt. Về miền bắc gọi trong ngõ phố là hồ đồng [衚衕]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tóng |
|---|---|
| Hán Việt | đồng |
| Âm Nôm | đang |
| Quảng Đông | tung4 |
| Mân Nam | tâng |
| Nhật Bản | ONAJI |
| Hàn Quốc | 동 |
| Chú âm | ㄌㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dung |
| Baxter-Sagart | lˤoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤoŋ |
| Phản thiết | 徒黃切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng [資于事父以事母而愛同] nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một. Cùng nhau. Như đồng học [同學] cùng học, đồng sự [同事] cùng làm việc, v.v. Hợp lại. Như phúc lộc lai đồng [福祿來同] phúc lộc cùng hợp cả tới. Hòa. Như đại đồng chi thế [大同之世] cõi đời cùng vui hòa như nhau, nhân dân cùng lòng với nhau không tranh cạnh gì. Lôi đồng [雷同] nói đuôi, ăn cắp văn tự của người tự xưng là của mình cũng gọi là lôi đồng
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đang đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm [Eng: be doing; to take on/to undertake, be ruthless enough to]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đồng đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng [Eng: compatriot; comprehensive; to travel with somebody; of the same mind]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xích bạch hạ lỵ đi đồng lâm ly
- Bảng Tra Chữ Nôm đùng sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng [Eng: bang away; boomingly files into a passion; drop dead]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đang Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đang Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đang Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.會合、聚集。《說文解字.𠔼部》:「同,合會也。」如:「會同」。唐.錢起〈送鍾評事應宏詞下第東歸〉詩:「勸君稍盡離筵酒,千里佳期難再同。」 2.統一、齊一。《書經.舜典》:「協時月正日,同律度量衡。」宋.陸游〈示兒〉詩:「死去元知萬事空,但悲不見九州同。」 3.一齊分享、從事等。如:「同甘苦,共患難。」《孫子.謀攻》:「不知三軍之事,而同三軍之政者,則軍士惑矣。」 4.贊成。如:「贊同」、「同意」。 [形] 一樣的。如:「同類」、「相同」、「同工同酬」。 [副] 一起、共同。如:「有福同享,有難同當。」唐.李白〈長干行〉二首之一:「同居長干里,兩小無嫌猜。」 [連] 和、與、跟。如:「有事同你商量。」、「我同他一起去看電影。」 [名] 1.和諧、和平。如:「促進世界大同」。《禮記.禮運》:「是故謀閉而不興,盜竊亂賊而不作,故外戶而不閉,是謂大同。」 2.契約。如:「合同」。 3.姓。如唐代有同谷。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同〈动〉 (会意。从冃,从口。冃,重复。本义聚集) 同本义 同,合会也。--《说文》 同重体合类。--《墨子·经上》 同人亲也。--《易·杂卦》 六曰同衣服。--《周礼·大司徒》 又如云同(云彩聚集); 同天(共存于人世间); 同合(使相一致; 融会); 同流(诸水合流) 相同,一样,共同(侧重于同样,齐一) 同事之人,不可不审察也。--《韩非子·说林上》 鸟兽不可与同群。--《论语·微子》 同予者何人。--宋·周敦颐《爱莲说》 同于真耶。--清·薛福成《观巴黎油画记》 同于幻耶。 又如同心戮力(同心 同tóng ⒈一样~样。~等。~感。~工~酬。一视~仁。 ⒉共,一起共~。~学。~甘共苦。 ⒊和,跟我~你一道走。 ⒋相似如~。她的面貌~她妈一样。 ⒌指相同~上。~前。"弍"~"贰"。 ⒍ ⒎ ①志同道合的人。特指政治理想相同的人。 ②我国人民之间平等的称呼。 ⒏ ①同父母所生的人,即亲的兄弟姐妹。 ②同一国的人台湾~胞。千万万~胞一条心。 ⒐ ①对于别人的遭遇在感情上共鸣深表~情。 ②对于别人的言行表示赞同我~情他。 ⒑ ①同一个时候。 ②并且,〈表〉进一层这个水库既可抗旱防涝,~时也用于发电。 ⒒ ①生物体把摄取到的养料转化成自身细胞的成分并储存能量。 ②使不同于本身的事物转变成为与本身相同的事物。 同(衕)tòng
Eng
- CC-CEDICT like, same, similar, together, alike, with
- CC-CEDICT used in 胡同[hu2 tong4]
- CC-CEDICT used in 衚衕, 胡同[hu2 tong4]
- JMdict the same
- JMdict the said
- JMdict likewise
ja
- JMdict 同(どう)
other
- Nguồn khác Cùng nhau. Nhau. 𫰇同惵父𫰤同噌父𫰤喜 Vỉ noọng tồng điếp vỏ mẻ vằng, tồng dằng vỏ mẻ hí (T.Ng.) Anh em thương yêu nhau bố mẹ vui mừng; lườm nguýt nhau bố mẹ lo lắng
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】【正韻】徒紅切【集韻】【韻會】徒東切,𠀤音桐。【說文】合會也。【玉篇】共也。【廣韻】①也。【易·同人】天與火同人,君子以類族辨物。【書·益稷】敷同日奏罔功。 又【廣韻】齊也。【書·舜典】同律度量衡。【詩·小雅】我馬旣同。 又聚也。【詩·小雅】獸之所同。【傳】同猶聚也。 又和也。【禮·禮運】是謂大同。【註】猶和也,平也。 又【周禮·春官·大司樂】六律六同。【註】六律合陽聲者,六同合隂聲者。又【典同】掌六律,六同之和。【註】律以竹,同以銅。言助陽宣氣,與之同也。 又【周禮·春官·大宗伯】時見曰會,殷見曰同。【詩·小雅】赤芾金舄,會同有繹。 又【周禮·地官·小司徒·井牧其田野註】司馬法曰:十成爲終,十終爲同,同方百里。【疏】謂之爲同者,取象震雷百里所聞同,故名百里爲同也。又爵名。【書·顧命】上宗奉同瑁。【註】同,爵。瑁,圭也。 又州名。【廣韻】漢馮翊地有九龍泉,泉有九源,同爲一流,因以名之。【韻會】後魏以灃水攸同名州。 又【正韻】通也。【莊子·在宥篇】聞廣成子在于空同之上。【註】呂吉甫曰:空同之上,無物而大通之處也。 又姓。【正字通】唐有同谷。 又【盧仝詩】仝不仝,異不異,是謂大仝而小異。 又通作童。【列子·黃帝篇】狀與我童者,近而愛之。狀與我異者,疏而畏之。 又【釋文】徒貢切,音洞。與詷同。【禮·祭統】鋪筵設同几,爲依神也。【註】同之言詷也。【疏】同之言詷也者,若單作同字,是齊同之同,非詷共之詷。若詷共之詷,則言旁作同。漢魏之時,字義如此,今則總爲一字。 又叶徒黃切,音唐。【𨻰琳·答客難】六合咸熙,九州來同。倒載干戈,放馬華陽。①字作北下𤰞。 考證:〔司馬法曰,成爲終,終十爲同。〕 謹照周禮註原文終十改十終。
Thuyết Văn
合會也。从𠔼口。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
口皆在所覆之下。是同之意也。徒紅切。九部。
【同】 (đồng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠔼口 (𠔼 khẩu) Phiên thiết: Đồ hồng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hợp (Hợp. Như {đồng tâm h) hội (Họp. Như khai hội ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 仝 · 冈 · 仝 · 冈 · 衕 · 衕