同聲
đồng thanh
Hán Việt: đồng thanh
Tổng quan
đồng thanh
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng thanh
- Cihui ùng nói lên. Cùng nói điều giống nhau. đồng thanh đồng thanh ☆Cùng nói lên. Cùng nói điều giống nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一齊出聲。比喻同一心意。如:「異口同聲。」《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「一夫奮臂,舉州同聲。」 2.同行、同業。《警世通言.卷一三.三現身包龍圖斷冤》:「用金紙糊著一把太阿寶劍,底下一個招兒,寫道:『斬天下無學同聲』。」
Eng
- Cihui 同聲 tóngshēng n. 1. same sound 2. birds of a feather ◆adv. in chorus; in unison