同車

tóng chē đồng xa

Hán Việt: đồng xa · Pinyin: tóng chē

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (xa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.共乘一輛車。《史記.卷四七.孔子世家》:「靈公與夫人同車,宦者雍渠參乘,出,使孔子為次乘,招搖市過之。」《官場現形記》第三六回:「等到吃完了飯,同他同車到他家裡,叫他把銀子一五一十,統通交代了家兄。」 2.比喻男女結為夫婦。《詩經.鄭風.有女同車》:「有女同車,顏如舜華。」《文選.古詩十九首.凜凜歲云暮》:「願得常巧笑,攜手同車歸。」

Eng

  • Cihui 同車 tóngchē v.o. ride on the same train/bus

ja

  • JMdict riding in the same car|same car