同車

tóng chē đồng xa

Hán Việt: đồng xa · Pinyin: tóng chē

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (xa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同乘一车。用以形容男女结为夫妇,相爱情深。语出《诗.郑风.有女同车》"有女同车,颜如舜华。"毛传"亲迎同车也。" 2.同乘一车。用以形容同心,同志。语出《诗.邶风.北风》"惠而好我,携手同车。" 3.同乘一车之人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同乘一车。用以形容男女结为夫妇,相爱情深。语出《诗.郑风.有女同车》"有女同车,颜如舜华。"毛传"亲迎同车也。" 2.同乘一车。用以形容同心,同志。语出《诗.邶风.北风》"惠而好我,携手同车。" 3.同乘一车之人。

Eng

  • Cihui 同車 tóngchē v.o. ride on the same train/bus