同齡
đồng linh
Hán Việt: đồng linh · Pinyin: tóng líng
Tổng quan
cùng tuổi cùng tuổi; bằng tuổi。年齡相同或相近。 我和小劉同齡。 tôi và tiểu Lưu cùng tuổi. 同齡人 người cùng tuổi
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng tuổi cùng tuổi; bằng tuổi。年齡相同或相近。 我和小劉同齡。 tôi và tiểu Lưu cùng tuổi. 同齡人 người cùng tuổi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 年龄相同。
- Tân Hoa Tự Điển 1.年龄相同。
Eng
- CC-CEDICT of the same age
- Cihui of the same age