后冠
hậu quan
Hán Việt: hậu quan · Pinyin: hòu guān
Tổng quan
mũ tiara (của vua Ba tư; của giáo hoàng)
Nghĩa
Việt
- Cihui mũ tiara (của vua Ba tư; của giáo hoàng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指皇后所戴的冠冕。今指在女性所參加的比賽中獲得第一名。如:「她在這次選美比賽中奪得后冠。」
Eng
- CC-CEDICT crown or tiara of a queen, empress or beauty pageant winner|first place in a women's competition
- Cihui 后冠 òuguān n. tiara M:¹dǐng