后厅
hậu thính
Hán Việt: hậu thính
Tổng quan
1. phòng khách riêng。住宅或旅店主要生活區背後的私用廳,通常為第二個客廳。 2. phòng sau; hậu cung。古典式教堂內殿離大門最遠處的廳。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. phòng khách riêng。住宅或旅店主要生活區背後的私用廳,通常為第二個客廳。 2. phòng sau; hậu cung。古典式教堂內殿離大門最遠處的廳。