thính

Hán Việt: thính

Tổng quan

phòng (tiếp khách) phòng khách văn phòng sở của chính quyền tỉnh

厅事 · 厅堂 · 厅房 · 厅长 · 中厅 · 主厅 · 内厅 · 前厅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintīng
Hán Việtthính
Quảng Đôngteng1
Chú âmㄊㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổtheng
Phản thiết湯丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [廳].
  • Thiều Chửu Chỗ quan ngồi xử sự. Ta quen đọc là chữ {sảnh}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厅 (形声。从广,聽声。厅是后起字,大约产生于唐代。古作聽”。魏晋以来加广”。本义堂屋) 同本义 厅,厅屋。--《广韵》 凉榭锦厅,其下可坐数百人。--《洛阳名园记》 官署中听事问案之处 古者治官处谓之‘听事’;后语省,直曰‘听’,故加广。--《集韵》 又如官厅(旧时称政府机关);厅宇(厅堂,厅房);厅屋(包括厅堂在内的房舍);厅头(守厅军士的头目) 住宅中通往各房间的大或小空间 鸡栖于厅。--明·归有光《项脊轩志》 过前后厅。--清·林觉民《与妻书》 有小厅。 厅房一室。 又如过 厅(廳)tīng ⒈聚会或宴会等用的大房间客~。餐~。会议~。 ⒉政府机…

Eng

  • CC-CEDICT (reception) hall|living room|office|provincial government department

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】他丁切【集韻】湯丁切【正韻】他經切,𠀤音汀。【廣韻】廳,屋也。【集韻】古者治官處,謂之聽。事後語省,直曰聽,故加广。【增韻】聽事,言受事察訟於是。漢晉皆作聽,六朝以來,乃始加广。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 庁 · 庍 · 廰 · 㕔 · 𤘖 · 厅 · 厛 · 庁 · 庍 · 廰 · 厅 · 廳