后土

hòu tǔ hậu thổ

Hán Việt: hậu thổ · Pinyin: hòu tǔ

Tổng quan

hỉ đất, Chẳng hạn Hoàng thiên hậu thổ (trời đất). hậu thổ hậu thổ ☆Chỉ đất, Chẳng hạn Hoàng thiên hậu thổ (trời đất).

Cấu tạo: (hậu) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ đất, Chẳng hạn Hoàng thiên hậu thổ (trời đất). hậu thổ hậu thổ ☆Chỉ đất, Chẳng hạn Hoàng thiên hậu thổ (trời đất).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大地。《楚辭.宋玉.九辯》:「皇天淫溢而秋霖兮,后土何時而得漧?」唐.杜甫〈秋雨歎〉詩三首之三:「秋來未曾見白日,泥汙后土何時乾。」 2.土神或地神。《周禮.春官宗伯.大宗伯》:「王大封,則先告后土。」《禮記.月令》:「中央土,其日戊已。其帝黃帝,其神后土。」 3.上古掌管有關土地事務的官。相傳共工氏子句龍曾為此官,死後奉為社神。見《左傳.昭公二十九年》。《禮記.祭法》:「共工氏之霸九州也,其子曰后土,能平九州,故祀以為社。」

Eng

  • CC-CEDICT Earth Deity (often paired with 皇天[Huang2 tian1], August Heaven)
  • Cihui 后土 òutǔ n. 1. Earth (personified) 2. God of the Earth