后妃

hòu fēihậu phi

Hán Việt: hậu phi · Pinyin: hòu fēi

Tổng quan

Hán Việt: 后 PHI hậu phi; hoàng hậu và phi tần

新华 · Tân Hoa Đại lục

皇后與妃嬪。《詩經.周南.關雎.序》:「關雎,后妃之德也。」《文選.班固.西都賦》:「後宮則有掖庭椒房、后妃之室。」

Cấu tạo: 后 (hậu) + 妃 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ và phi tần của hoàng đế
  • Tần suất từ Hán Việt: 后 PHI hậu phi; hoàng hậu và phi tần; vợ và phi tần của hoàng đế; hoàng hậu và phi tần; vợ cả của vua
  • Biên soạn 后妃 hòufēi n. empress and imperial concubines M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皇后與妃嬪。《詩經.周南.關雎.序》:「關雎,后妃之德也。」《文選.班固.西都賦》:「後宮則有掖庭椒房、后妃之室。」

Eng

  • Cihui imperial wives and concubines
  • Tần suất từ 后妃 hòufēi n. empress and imperial concubines M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

后世 · 后事 · 后人 · 后付 · 后代 · 后仰 · 后任 · 后传