吏目

lì mù lại mục

Hán Việt: lại mục · Pinyin: lì mù

Tổng quan

gười đứng đầu các viên chức tòng sự tại dinh các quan phủ, huyện. lại mục lại mục ☆Người đứng đầu các viên chức tòng sự tại dinh các quan phủ, huyện.

Cấu tạo: (lại) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đứng đầu các viên chức tòng sự tại dinh các quan phủ, huyện. lại mục lại mục ☆Người đứng đầu các viên chức tòng sự tại dinh các quan phủ, huyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。州及兵馬吏目掌管緝捕盜賊、防獄囚、典簿籍等事;太醫院吏目則為醫士之職。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古官名。元于儒学提举司及各州设吏目为参佐官。明之翰林院﹑太常寺﹑太医院,留守﹑安抚﹑招讨﹑市舶﹑盐课诸司及都指挥司﹑各长官司﹑各千户所﹑各州均有设置。清唯太医院﹑五城兵马司及各州置之。其职除太医院吏目与医士类似外,其余或掌文书,或佐理刑狱及官署事务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古官名。元于儒学提举司及各州设吏目为参佐官。明之翰林院﹑太常寺﹑太医院,留守﹑安抚﹑招讨﹑市舶﹑盐课诸司及都指挥司﹑各长官司﹑各千户所﹑各州均有设置。清唯太医院﹑五城兵马司及各州置之。其职除太医院吏目与医士类似外,其余或掌文书,或佐理刑狱及官署事务。

Eng

  • Cihui 吏目 lìmù n. <trad.> government clerk; minor officer