lại

Hán Việt: lại · Pinyin:

Tổng quan

quan chức hoặc nhân viên chính phủ nhỏ (cổ)

吏婿 · 吏治 · 吏目 · 吏胥 · 吏部 · 下吏 · 丞吏 · 从吏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlại
Quảng Đônglei6
Mân Nam
Nhật BảnTSUKASA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlih
Baxter-Sagart[r]əʔ-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]əʔ-s
Phản thiết力置切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sửa trị. Chức xử sự trị dân gọi là {lại}, vì thế nên quan cũng gọi là {lại}. Cái việc chức phận các quan địa phương phải làm gọi là {lại trị} [吏治]. Kẻ lại, các chức dưới quyền quan gọi là {lại}. Như {thông lại} [通吏] thuộc viên ở các phủ huyện, {đề lại} [提吏] người giúp việc quan,…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lưỡi ba tấc lưỡi [Eng: government official, magistrate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lưỡi Xuất hiện 148 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lưỡi Xuất hiện 150 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lưỡi Xuất hiện 85 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.在政府機關中處理公務的人員。如:「官吏」、「酷吏」、「貪官汙吏」。《史記.卷一二六.滑稽傳》:「即使吏卒共抱大巫嫗投之河中。」 2.姓。如漢代有吏宗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吏〈名〉 (会意。甲骨文。从手(又),从中。以手持中。有人认为中为笔。吏”、事”、使”古同字。本义官吏) 官员的通称『以后,指低级官员或吏卒 吏,治人者也。--《说文》 吏者,名之师也。--《汉书·景帝纪》 吏所以治民也。--《汉书·惠帝纪》 吏者,民之所悬命也。--《管子·朋法》 王使委于三吏。--《左传·成公二年》。注二三公也。” 百吏庶民。--《国语·周语》 群臣吏民能面刺寡人之过者,受上赏。--《战国策·齐策》 据法守职不敢为非者,人吏也。--《韩诗外传》 君既为府吏,守节 吏lì官员。春秋以前大小官员都可称"吏",战国以后一般指低级的官员胥~。

Eng

  • CC-CEDICT minor government official or functionary (old)

ja

  • JMdict government official|public official

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】力置切【集韻】【韻會】良志切【正韻】力地切,𠀤音利。【說文】吏,治人者也。从一从史。【徐鍇曰】吏之治人,心主於一,故从一。【書·胤征】天吏逸德,烈于猛火。【禮·曲禮】五官之長曰伯,是職方,其𢷤于天子也,曰天子之吏。【左傳·成二年】王使委于三吏。【註】三吏,三公也。 又【韻會】府史之屬亦曰吏。【周禮·天官·大宰】八則,三曰廢置以馭其吏。【前漢·百官公卿表】秩四百石至二百石,是爲長吏。百石以下,有斗食佐史之秩,是爲少吏。【註】師古曰:吏,理也。主理其縣內也。 又姓。【正字通】漢吏宗,王莽時人。 又【五音集韻】神至切,音示。奉也,職事也,勞也。【說文】本作叓。

Thuyết Văn

治人者也。 从一。从史。 史亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

治與吏同在第一部。此亦以同部曡韵爲訓也。 此亦㑹意也。天下曰从一大。此不曰从一史者。吏必以一爲體。以史爲用。一與史二事。故異其詞也。史者、記事者也。 凡言亦聲者、㑹意兼形聲也。凡字有用六書之一者。有兼六書之二者。力置切。一部。

【吏】 (lại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 史 (sử) | Thanh phù (聲符): 史亦 (sử) Phiên thiết: Lực trí thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 置 (trí) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) nhân (Người) là vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 叓 · 叓