吏
lạiNôm lưỡi
Hán Việt: lại · Pinyin: lì · Nôm: lưỡi
Tổng quan
Sửa trị. Chức xử sự trị dân gọi là lại, vì thế nên quan cũng gọi là lại. Cái việc chức phận các quan địa phương phải làm gọi là lại trị [吏治]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lại |
| Âm Nôm | lưỡi |
| Quảng Đông | lei6 |
| Mân Nam | lī |
| Nhật Bản | TSUKASA |
| Hàn Quốc | 리 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lih |
| Baxter-Sagart | [r]əʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]əʔ-s |
| Phản thiết | 力置切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 志 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sửa trị. Chức xử sự trị dân gọi là lại, vì thế nên quan cũng gọi là lại. Cái việc chức phận các quan địa phương phải làm gọi là lại trị [吏治]. Kẻ lại, các chức dưới quyền quan gọi là lại. Như thông lại [通吏] thuộc viên ở các phủ huyện, đề lại [提吏] người giúp việc quan, nắm giữ giấy tờ, tức thư kí của quan phủ huyện, v.v
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lại 吏 ① p. từ biểu thị tự tiếp nối, tái diễn. (Ngôn chí 7.7)‖ Song viết lại toan nào của tích, Bạc mai vàng cúc để cho con. (Thuật hứng 49.7)‖ (Tự giới 127.8)‖ (Bảo kính 149.7, 176.4)‖ (Hạ cảnh tuyệt cú 197.3)‖ (Thu nguyệt 198.1)‖ (Tích cảnh 211.3)‖ (Trúc thi 222.3)‖ (Mai thi 225.3, 226.3)‖ (Đào hoa 231.2). ② p. từ biểu thị sự trái ngược. Am cao am thấp đặt đòi tầng, Khấp khểnh ba làn, trở lại bằng. (Ngôn chí 16.2)‖ (Tự thán 71.8)‖ (Tự thán 100.6, 108.3, 110.8)‖ (Bảo kính 167.8). ③ p. từ biểu thị thì tương lai, sẽ. Có mống, tự nhiên lại có cây, Sự làm vướng vất, ắt còn chầy. (Mạn thuật 25.1…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lại quan lại [Eng: government official]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vậy bèn tra lại chân kinh
- Bảng Tra Chữ Nôm lưỡi ba tấc lưỡi [Eng: government official, magistrate]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lưỡi Xuất hiện 150 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lưỡi Xuất hiện 148 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lưỡi Xuất hiện 85 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.在政府機關中處理公務的人員。如:「官吏」、「酷吏」、「貪官汙吏」。《史記.卷一二六.滑稽傳》:「即使吏卒共抱大巫嫗投之河中。」 2.姓。如漢代有吏宗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吏〈名〉 (会意。甲骨文。从手(又),从中。以手持中。有人认为中为笔。吏”、事”、使”古同字。本义官吏) 官员的通称『以后,指低级官员或吏卒 吏,治人者也。--《说文》 吏者,名之师也。--《汉书·景帝纪》 吏所以治民也。--《汉书·惠帝纪》 吏者,民之所悬命也。--《管子·朋法》 王使委于三吏。--《左传·成公二年》。注二三公也。” 百吏庶民。--《国语·周语》 群臣吏民能面刺寡人之过者,受上赏。--《战国策·齐策》 据法守职不敢为非者,人吏也。--《韩诗外传》 君既为府吏,守节 吏lì官员。春秋以前大小官员都可称"吏",战国以后一般指低级的官员胥~。
Eng
- CC-CEDICT minor government official or functionary (old)
- JMdict government official
- JMdict public official
ja
- JMdict 吏(り)
other
- Nguồn khác Bên trái. 妸分花丙吏 A păn hoa bưởng rại (K.S.B.K.D.) Cô tiên chia hoa cho chị em ở hàng bên trái
- Nguồn khác Một lần nữa. Như cũ. 吏𫢋釋迦上帝 Lại tạc vủt Thích Ca thượng đế (L.C.) (Lại một lần nữa tạc tượng Phật). Trong nhiều tác phẩm văn học dân gian Tày coi Phật, Thích Ca, Thượng đế chỉ là một
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】力置切【集韻】【韻會】良志切【正韻】力地切,𠀤音利。【說文】吏,治人者也。从一从史。【徐鍇曰】吏之治人,心主於一,故从一。【書·胤征】天吏逸德,烈于猛火。【禮·曲禮】五官之長曰伯,是職方,其𢷤于天子也,曰天子之吏。【左傳·成二年】王使委于三吏。【註】三吏,三公也。 又【韻會】府史之屬亦曰吏。【周禮·天官·大宰】八則,三曰廢置以馭其吏。【前漢·百官公卿表】秩四百石至二百石,是爲長吏。百石以下,有斗食佐史之秩,是爲少吏。【註】師古曰:吏,理也。主理其縣內也。 又姓。【正字通】漢吏宗,王莽時人。 又【五音集韻】神至切,音示。奉也,職事也,勞也。【說文】本作叓。
Thuyết Văn
治人者也。 从一。从史。 史亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
治與吏同在第一部。此亦以同部曡韵爲訓也。 此亦㑹意也。天下曰从一大。此不曰从一史者。吏必以一爲體。以史爲用。一與史二事。故異其詞也。史者、記事者也。 凡言亦聲者、㑹意兼形聲也。凡字有用六書之一者。有兼六書之二者。力置切。一部。
【吏】 (lại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 史 (sử) , Thanh phù (聲符): 史亦 (sử) Phiên thiết: Lực trí thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 置 (trí) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) nhân (Người) là vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 叓 · 叓