向學

xiàng xué hướng học

Hán Việt: hướng học · Pinyin: xiàng xué

Tổng quan

dốc lòng cầu học: quyết tâm học hành

Cấu tạo: (hướng) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dốc lòng cầu học: quyết tâm học hành
  • Cihui dốc lòng cầu học; quyết tâm học hành。立志求學。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立志求學。如:「他一心向學,終有所成。」《三國演義》第三六回:「乃更姓名而逃,折節向學,遍訪名師。」

Eng

  • Cihui 向學 iàngxué v. 1. resolve to pursue one's studies 2. love to study