向盤
hướng bàn
Hán Việt: hướng bàn · Pinyin: xiàng pán
Tổng quan
la bàn
Nghĩa
Việt
- Cihui la bàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 羅盤。因用來定方向,所以稱為「向盤」。《老殘遊記》第一回:「他們將這隻大船已經賣與洋鬼子了,所以纔有這個向盤!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即罗盘。因用以定方向,故名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即罗盘。因用以定方向,故名。
Eng
- CC-CEDICT compass
- Cihui compass