向風

xiàng fēng hướng phong

Hán Việt: hướng phong · Pinyin: xiàng fēng

Tổng quan

về phía gió đang thổi

Cấu tạo: (hướng) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui về phía gió đang thổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迎風。《楚辭.屈原.遠遊》:「誰可與玩斯遺芳兮,晨向風而舒情。」三國魏.曹丕〈雜詩〉二首之一:「向風長歎息,斷絕我中腸。」 2.景仰、仰慕。南朝梁.陸倕〈石闕銘〉:「於是天下學士,靡然向風。」《南史.卷七.梁武帝本紀下》:「於是四方郡國,莫不向風。」

Eng

  • Cihui 向風 iàngfēng v.o. flock toward ◆adv. windward