吞聲

tūn shēng thôn thanh

Hán Việt: thôn thanh · Pinyin: tūn shēng

Tổng quan

nuốt tiếng khóc

Cấu tạo: (thôn) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuốt tiếng khóc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不出聲。如:「忍氣吞聲」。《初刻拍案驚奇》卷一:「文若虛羞慚無地,只得吞聲上船,再也不敢提起買橘的事。」 2.無聲的悲泣。唐.杜甫〈哀江頭〉詩:「少陵野老吞聲哭,春日潛行曲江曲。」《三國演義》第三回:「帝與王伏至四更,露水又下,腹中飢餒,相抱而哭;又怕人知覺,吞聲草莽之中。 」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不出声;不说话; 无声地悲泣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不出声;不说话。 2.无声地悲泣。

Eng

  • CC-CEDICT to swallow one's cries
  • Cihui to swallow one's cries