聽聽

tīng tīng thính thính

Hán Việt: thính thính · Pinyin: tīng tīng

Tổng quan

nghe một chút

Cấu tạo: (thính) + (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe một chút

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.狗吠聲。唐.杜甫〈大雲寺贊公房〉詩四首之二:「泱泱泥汙人,听听國多狗。」 2.爭辯不休。唐.柳宗元《梓人傳》:「竊取六職百役之事,听听於府庭,而遺其大者遠者焉,所謂不通是道者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龂龂。斤斤计较,争辩不休; 欢欣貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.龂龂。斤斤计较,争辩不休。 2.欢欣貌。

Eng

  • Cihui 聽聽 īngting r.f. <coll.> 1. give a hearing 2. wait a second