tīng thính

Hán Việt: thính · Pinyin: tīng

Tổng quan

nghe nghe theo tuân theo một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin") lượng từ cho đồ uống đóng lon để yên cho phép (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4]) (văn học) quản lý xử lý (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4])

聽便 · 聽喝 · 聽子 · 聽差 · 聽政 · 聽教 · 聽衣 · 聽裝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintīng
Hán Việtthính
Quảng Đôngteng1
Mân Namthiann
Nhật BảnKIKU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổtheng
Baxter-Sagartl̥ˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤeŋ
Phản thiết儻陽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghe, dùng tai để nghe gọi là chữ {thính}. Như {thính thư} [聽書] nghe sách, {thám thính} [探聽] dò la. Thuận theo. Như {thính giáo} [聽] vâng nghe lời dạy bảo. Xử đoán. Như {thính tụng} [聽] xử kiện. Mặc, mặc kệ. Như {thính kì sở chi} [聽其所之] mặc kệ đi đâu thì đi. Đợi chờ. Một âm là {t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用耳朵收受聲音。如:「聆聽」、「聽音樂」、「傾聽」。《禮記.檀弓下》:「有婦人哭於墓者而哀,夫子式而聽之。」 2.採信、取信。如:「聽信」。《戰國策.齊策一》:「士尉以證靖郭君,靖郭君不聽,士尉辭而去。」《宋史.卷四四二.文苑傳四.蘇舜欽傳》:「而大臣歸咎于刑獄之濫,陛下聽之,故肆赦天下以為禳救。」 3.等候、等待。明.徐渭《雌木蘭》第二齣:「念其勞役多年,令馳還鄉,休息三月,仍聽取用。」 4.順從、服從。如:「聽從」、「言聽計從」。《韓非子.五蠹》:「民固驕於愛,聽於威矣。」 [名] 1.耳聞的事情。《文選.諸葛亮.出師表》:「誠宜開張聖聽…

Eng

  • CC-CEDICT to listen to; to hear|to heed; to obey|a can (loanword from English tin)|classifier for canned beverages|to let be; to allow (Taiwan pr. [ting4])|(literary) to administer; to deal with (Taiwan pr. [ting4])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𦕢【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他定切,音侹。【說文】聆也。【釋名】聽,靜也。靜,然後所聞審也。【書·太甲】聽德惟聰。【儀禮·士昏禮】命之曰:敬恭聽,宗爾父母之言。 又【廣韻】待也。 又受也。【左傳·成十一年】鄭伯如晉聽成。【註】聽,猶受也。 又從也。【易·艮卦】不拯其隨未退聽也。【疏】聽,從也。【左傳·昭二十六年】姑慈婦聽。 又斷也。【禮·王制】司寇正𠛬明辟,以聽獄訟。【周禮·天官·大宰】凡邦之小治,則冢宰聽之。【前漢·𠛬法志】一曰辭聽,二曰色聽,三曰氣聽,四曰耳聽,五曰目聽。 又任也。【前漢·景帝紀】其議民欲徙寬大地者,聽之。 又𠋫也。【戰國策】請爲王聽東方之處。【註】聽,偵𠋫之。 又【唐韻】他丁切【集韻】【韻會】湯丁切【正韻】他經切,𠀤音㕔。【集韻】聆也,聽受也。中庭曰聽事,言受事察訟於是。俗作㕔。毛氏曰:漢晉皆作聽,六朝以來始加厂。 又【韻補】叶儻陽切,音堂。【蘇轍·讀道藏詩】昔者惠子死,莊子笑自傷。微言不復知,言之使誰聽。

Thuyết Văn

聆也。 从耳𢛳。 𡈼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡目所及者云視。如視朝、視事是也。凡目不能徧而耳所及者云聽。如聽天下、聽事是也。 會意。耳𢛳者、耳有所得也。 他定切。十一部。

【聽】 (thính) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 耳𢛳 (nhĩ 𢛳) Phiên thiết: Tha định thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 定 (định) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thính (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: linh (Nghe) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 听 · 聴 · 聼 · 𠯸 · 𦔽 · 𦕘 · 𦕢 · 𦖆 · 𪢧 · 听 · 聴 · 聼