吹1.

Tổng quan

ùng miệng mà thổi hơi ra ngoài — Phát thành hơi. Td: Phong xuy (gió thổi) — Một âm khác là Xuý. Xem Xuý.

Cấu tạo: (xuy) + 1 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng miệng mà thổi hơi ra ngoài — Phát thành hơi. Td: Phong xuy (gió thổi) — Một âm khác là Xuý. Xem Xuý.