chuī xuy

Hán Việt: xuy · Pinyin: chuī

Tổng quan

thổi chơi nhạc cụ hơi thổi tung phồng lên khoe khoang tự phụ kết thúc thất bại hỏng việc

吹了 · 吹余 · 吹光 · 吹入 · 吹出 · 吹动 · 吹動 · 吹台

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuī
Hán Việtxuy
Quảng Đôngceoi1
Mân Namtshui
Nhật BảnFUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổchjye
Baxter-Sagarttʰo[r]
Hán ngữ Thượng cổtʰo[r]
Phản thiết姝爲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thổi. Như {xuy tiêu} [吹簫] thổi tiêu, {xuy địch} [吹笛] thổi sáo, v.v. Một âm là {xúy}. {Cổ xúy} [鼓吹], {nạo xúy} [鐃吹]đều là tên khúc nhạc đời xưa cả.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xi xi ỉa [Eng: to defecate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xoe tròn xoe [Eng: round]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xơi xơi cơm, xơi nước [Eng: to eat rice, to drink water]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xôi xa xôi; sinh xôi [Eng: distant; to multiply]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xuê xuê xoa, xum xuê [Eng: easy-going, be luxuriant]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xuý cổ xuý [Eng: blow; puff; brag, boast]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xùi xùi bọt, xụt xùi [Eng: foam; melting in tears]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xi Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xi Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: xi Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.噘著嘴將氣體用力從口中呼出來。如:「吹奏」、「吹口哨」。《詩經.小雅.鹿鳴》:「鼓瑟吹笙。」 2.氣流順著某方向流動。如:「風吹雨打」。唐.杜甫〈絕句漫興〉詩九首之二:「恰似春風相欺得,夜來吹折數枝花。」 3.誇口、說大話。如:「吹牛」、「吹噓」。 4.事情作罷或關係斷絕。如:「他們的婚事,早就吹了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吹 (会意。从口,从欠。欠”是出气的意思。本义合拢嘴唇用力呼气) 同本义 吹,嘘也。--《说文》 生物之以息相吹也。--《庄子·逍遥游》 又如吹火筒;吹火(吹气使火旺盛。古多用竹筒以口吹之);吹网(吹气于网中,欲使之鼓满);吹吁(吹气和哈气) 刮风 夜阑卧听风吹雨,铁马冰河入梦来。--陆游《十一月四日风雨大作》 又如风一阵阵地吹;暴风吹得船搁浅了;吹云(吹起云气;鼓的别称) 引申为吹奏乐器 齐宣王使人吹竽,必三百人。--《韩非子·内储说上》 又如吹手(吹鼓手);吹打(吹打乐器。指演奏乐曲); 吹 chuī ①合拢嘴唇用力出气~口哨、~灯。 ②吹气演奏~箫…

Eng

  • CC-CEDICT to blow|to play a wind instrument|to blast|to puff|to boast|to brag|to end in failure|to fall through

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】昌垂切【集韻】姝爲切【韻會】樞爲切,𠀤音炊。【說文】噓也。【玉篇】出氣也。【莊子·逍遙遊】野馬也,塵埃也,生物之以息相吹也。【詩·小雅】鼔瑟吹笙。 又吹噓。【揚子·方言】吹,助也。【註】吹噓,相佐助也。 又【集韻】亦作龡。【周禮·春官】笙師掌敎龡竽笙。 又同炊。【荀子·仲尼篇】可炊而傹也。【註】炊與吹同。傹當爲僵。言可以氣吹之而僵仆。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤尺僞切,音𥞃。【廣韻】鼔吹也。【禮·月令】上丁,命樂正入學習吹。【又】季冬,命樂師大合吹而罷。【爾雅·釋樂】徒吹謂之和。【古今樂錄】漢樂有鼓吹鐃歌十八曲。

Thuyết Văn

噓也。从口欠。 出气也。从欠。从口。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

口欠則气出。會意。昌垂切。古音在十七部。 昌𡍮切。古音在十七部。按吹已見口部。宜刪此。

【吹】 (xuy ⟨xúy⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 欠 (khiếm (Ngáp. Như {khiếm thâ)) + 口 (khẩu (Cái miệng. Phép tính)) Phiên thiết: Xương thùy thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 垂 (thùy) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'uy' Suy luận: xuy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuất (Ra ngoài) khí (Hơi) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 龡 · 䶴 · 𠷕 · 𪛐 · 𪛑 · 龡 · 龡