吹

chuīxuyNôm xuy

Hán Việt: xuy · Pinyin: chuī · Nôm: xuy

Tổng quan

Thổi. Như xuy tiêu [吹簫] thổi tiêu, xuy địch [吹笛] thổi sáo, v.v

吹了 · 吹余 · 吹光 · 吹入 · 吹出 · 吹动 · 吹動 · 吹台

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuī
Hán Việtxuy
Âm Nômxi
Quảng Đôngceoi1
Mân Namtshui
Nhật BảnFUKU
Hàn Quốc취
Chú âmㄔㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổchjye
Baxter-Sagarttʰo[r]
Hán ngữ Thượng cổtʰo[r]
Phản thiết姝爲切
Thanh mẫu昌
Vận支
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thổi. Như xuy tiêu [吹簫] thổi tiêu, xuy địch [吹笛] thổi sáo, v.v. Một âm là xúy. Cổ xúy [鼓吹], nạo xúy [鐃吹]đều là tên khúc nhạc đời xưa cả

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xuôi 吹 ① đgt. thuận đúng theo dòng chảy, trái với ngược. Nước xuôi nước ngược nổi đòi triều, thuyền khách chơi thu các lướt chèo (Tự thán 101.1). ② đgt. (bóng) thuận theo cái đạo quy tàng. Uổng có thân nhàn cực thửa nuôi, ghe đường dại dột mỗ nên xuôi. (Tự thán 106.2)
  • Giản Dị Hán Nôm xuôi văn xuôi [Eng: prose]
  • Giản Dị Hán Nôm xì xì mũi, xì hơi [Eng: to blow the nose, to break wind]
  • Giản Dị Hán Nôm xỉ xỉ mũi [Eng: to blow the nose]
  • Giản Dị Hán Nôm xuế xuế xoá (bỏ qua) [Eng: to let slip]
  • Giản Dị Hán Nôm xua xua đuổi [Eng: to drive away]
  • Giản Dị Hán Nôm xuề xuề xoà [Eng: easy-going]
  • Giản Dị Hán Nôm xuể làm không xuể [Eng: too many things to do]
  • Giản Dị Hán Nôm xui xui khiến, xui xẻo [Eng: to induce, unlucky]
  • Giản Dị Hán Nôm xủi xủi tăm, xủi bọt [Eng: bubble]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xuy xuy hoả (thổi lửa) [Eng: to fan the flames]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngược xuôi ngàn dặm giang khê
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trở xoay bong bóng tức thì liền ra
  • Bảng Tra Chữ Nôm xi xi ỉa [Eng: to defecate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xoe tròn xoe [Eng: round]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xơi xơi cơm, xơi nước [Eng: to eat rice, to drink water]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xôi xa xôi; sinh xôi [Eng: distant; to multiply]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xuê xuê xoa, xum xuê [Eng: easy-going, be luxuriant]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xuý cổ xuý [Eng: blow; puff; brag, boast]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xùi xùi bọt, xụt xùi [Eng: foam; melting in tears]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xi Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xi Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: xi Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】昌垂切【集韻】姝爲切【韻會】樞爲切,𠀤音炊。【說文】噓也。【玉篇】出氣也。【莊子·逍遙遊】野馬也,塵埃也,生物之以息相吹也。【詩·小雅】鼔瑟吹笙。 又吹噓。【揚子·方言】吹,助也。【註】吹噓,相佐助也。 又【集韻】亦作龡。【周禮·春官】笙師掌敎龡竽笙。 又同炊。【荀子·仲尼篇】可炊而傹也。【註】炊與吹同。傹當爲僵。言可以氣吹之而僵仆。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤尺僞切,音𥞃。【廣韻】鼔吹也。【禮·月令】上丁,命樂正入學習吹。【又】季冬,命樂師大合吹而罷。【爾雅·釋樂】徒吹謂之和。【古今樂錄】漢樂有鼓吹鐃歌十八曲。

Thuyết Văn

噓也。从口欠。 出气也。从欠。从口。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

口欠則气出。會意。昌垂切。古音在十七部。 昌𡍮切。古音在十七部。按吹已見口部。宜刪此。

【吹】 (xuy ⟨xúy⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 欠 (khiếm (Ngáp. Như {khiếm thâ)) + 口 (khẩu (Cái miệng. Phép tính)) Phiên thiết: Xương thùy thiết Thượng tự: 昌 (xương) , Hạ tự: 垂 (thùy) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'uy' Suy luận: xuy (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: xuất (Ra ngoài) khí (Hơi) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 龡 · 䶴 · 𠷕 · 𪛐 · 𪛑 · 龡 · 龡