吾公

wú gōng ngô công

Hán Việt: ngô công · Pinyin: wú gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngô) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋时家臣对其主人的称呼; 对人的敬称。常用于函札。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时家臣对其主人的称呼。 2.对人的敬称。常用于函札。