周岁

chu tuế

Hán Việt: chu tuế

Tổng quan

ầy năm, vừa tròn một tuổi. chu tuế chu tuế ☆Đầy năm, vừa tròn một tuổi. một tuổi; đầy tuổi; tròn tuổi; tuổi chẵn。年齡滿一歲。 今天是孩子的周歲。 hôm nay là thôi nôi của con; hôm nay là ngày con tròn một tuổi. 他已經三十二周歲了。 anh ấy đã tròn 32 tuổi rồi.

Cấu tạo: (chu) + (tuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầy năm, vừa tròn một tuổi. chu tuế chu tuế ☆Đầy năm, vừa tròn một tuổi. một tuổi; đầy tuổi; tròn tuổi; tuổi chẵn。年齡滿一歲。 今天是孩子的周歲。 hôm nay là thôi nôi của con; hôm nay là ngày con tròn một tuổi. 他已經三十二周歲了。 anh ấy đã tròn 32 tuổi rồi.