呫呫

tiè tiè chiếp chiếp

Hán Việt: chiếp chiếp · Pinyin: tiè tiè

Tổng quan

thì thầm hiều lời, lắm miệng — Nhỏ bé lắm. xiếp xiếp xiếp xiếp ☆Nhiều lời, lắm miệng — Nhỏ bé lắm.

Cấu tạo: (chiếp) + (chiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thì thầm hiều lời, lắm miệng — Nhỏ bé lắm. xiếp xiếp xiếp xiếp ☆Nhiều lời, lắm miệng — Nhỏ bé lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.低聲細語。宋.黃庭堅〈次韻正仲三丈自衡山返命舍驛過外舅師厚贈答〉詩:「昏昏市井氣,呫呫兒女語。」 2.多話的樣子。唐.柳宗元〈讀韓愈所著毛穎傳後題〉:「貪常嗜瑣者,猶呫呫然動其喙,亦勞甚矣乎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻声小语貌; 多言貌;絮语貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻声小语貌。 2.多言貌;絮语貌。

Eng

  • CC-CEDICT to whisper
  • Cihui to whisper