呫

chèchiếpNôm xúm

Hán Việt: chiếp · Pinyin: chè · Nôm: xúm

Tổng quan

Chiếp chiếp [呫呫] thì thầm

呫吨 · 呫呫 · 呫哔 · 呫嗫 · 呫嚅 · 呫囁 · 呫毕 · 呫1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchè
Hán Việtchiếp
Âm Nômchễm
Quảng Đôngcip3
Nhật BảnNAMERU
Hàn Quốc첩
Chú âmㄔㄜˋ
Hán ngữ Trung cổthep
Phản thiết張甚切
Thanh mẫu知

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chiếp chiếp [呫呫] thì thầm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chùm chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm [Eng: cluster, bunch (a bunch of grapes, a bunch of keys); die with a group; fasciculate root]
  • Giản Dị Hán Nôm chúm chúm chím [Eng: to open slightly (one's lips)]
  • Giản Dị Hán Nôm giụm giành giụm [Eng: to save]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chím chúm chím [Eng: to open slightly (one's lips)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chiêm chiêm chiếp (tiếng gà con) [Eng: sound of chick]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xúm xúm đến [Eng: to crowd]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chỉm chỉm bỉm [Eng: to sink deep]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chòm chòm xóm; chòm râu, chòm cây [Eng: hamlet and sub-hamlet; beard, grove]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chõm lợn sề mặt chõm (nhỏ, dài và thót lại) [Eng: old sow]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dụm dành dụm [Eng: to save]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhóm nhóm lại [Eng: to group]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chễm chễm chệ [Eng: sit in a solemn]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「呫囁」、「呫呫」、「呫嚅」等條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 呫嚅[che4 ru2]
  • CC-CEDICT to mutter, to talk indistinctly
  • CC-CEDICT to drink, to sip, to taste, to lick, whisper, petty

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】他叶切【集韻】【韻會】託協切,𠀤音帖。【玉篇】嘗也,引穀梁傳莊二十七年,未嘗有呫血之盟。○按今本《穀梁傳》作歃血之盟。 又【正韻】小貌。【唐書·王叔文傳】呫呫小人。 又【集韻】尺涉切,音謵義同。 又【史記·魏其武安侯傳】乃效女兒呫囁耳語。【註】韋昭曰:呫囁,附耳小語聲也,呫音蚩輒反。 又【集韻】一曰多言。或作喢。 又【集韻】他兼切,音添。嘗也。 又【五音集韻】張甚切,音揕。義同。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư