呱呱

gū gū oa oa

Hán Việt: oa oa · Pinyin: gū gū

Tổng quan

(từ tượng thanh) tiếng khóc của em bé | phiên âm Đài Loan | (từ tượng thanh) âm thanh của ếch, vịt, v.v.

Cấu tạo: (oa) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) tiếng khóc của em bé | phiên âm Đài Loan | (từ tượng thanh) âm thanh của ếch, vịt, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞:(1)形容嬰孩的啼哭聲。如:「呱呱墜地」。《書經.益稷》:「啟呱呱而泣。」清.張爾歧〈辨志〉:「今夫人生而呱呱以啼,啞啞以笑,蠕蠕以動,惕惕以息,無以異也。」(2)形容叫喊聲。元.楊訥《西游記》第二折:「他那裡呱呱叫吼,我這裡急急抽頭。」 2.嬰孩。《二刻拍案驚奇》卷三一:「五載之內,世名已得游泮,做了秀才;妻俞氏又生下一兒。世名對俞氏道:『有此呱呱,王氏之脈不絕了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉小儿哭声~而泣。 另见guāguā。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) the crying of a baby
  • CC-CEDICT (onom.) sound made by frogs, ducks etc
  • Cihui (onom.) the crying of a baby