呱

gūoaNôm oa

Hán Việt: oa · Pinyin: gū · Nôm: oa

Tổng quan

Oa oa [呱呱] oe oe, tiếng trẻ con khóc

呱呱 · 呱哒 · 呱唧 · 呱嗒 · 呱噠 · 呱呱叫 · 呱呱坠地 · 呱呱堕地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingū
Hán Việtoa
Âm Nômoà
Quảng Đônggu1
Mân Namkuā
Nhật BảnKO
Hàn Quốc고
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổko
Baxter-Sagartkʷˤa
Hán ngữ Thượng cổkʷˤa
Phản thiết胡誤切
Thanh mẫu匣

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Oa oa [呱呱] oe oe, tiếng trẻ con khóc

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm qua qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) [Eng: to cackle, the clamping of wooden shoes]
  • Giản Dị Hán Nôm oe oe oe [Eng: to wail]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) oa khóc oa oa [Eng: to wail]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc có giồ oẹ mửa ra
  • Bảng Tra Chữ Nôm oà khóc oà [Eng: to cry]
  • Bảng Tra Chữ Nôm oẹ ậm oẹ [Eng: crying of child]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呱〈名〉 婴儿的啼哭声 诞置之寒冰,鸟覆翼之。鸟乃去矣,后稷呱矣。--《诗·大雅·生民》。诞,语助词,表示赞美的语气 又如呱呱坠地(形容婴儿出生); 呱啼; 呱泣(婴儿啼哭) 呱〈象〉 象声词 呱!呱!一只白脖子的乌鸦,从竹林中飞向天空。--陈登科《移山记》 呱gū ⒈像声词。 ⒉见guā。 呱guā ⒈像声词。 ⒉ ①打拍子的器具。如莲花落等。 ②木制拖鞋。 呱guǎ

Eng

  • CC-CEDICT used in 呱呱[gu1 gu1], Taiwan pr. [wa1]
  • CC-CEDICT used in 呱呱[gua1 gua1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古胡切【集韻】【韻會】【正韻】攻乎切,𠀤音姑。【說文】小兒嗁聲。【書·益稷】啓呱呱而泣。【班固·幽通賦】妣聆呱而刻石。【集韻】或作𠽿。 又【集韻】烏爪切,音窊。義同。 又叶胡誤切,音護。【詩·大雅】鳥乃去矣,后稷呱矣,實覃實訏,厥聲載路。

Thuyết Văn

小兒嗁聲。 从口。瓜聲。 詩曰。后稷呱矣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

咎繇謨。啟呱呱而泣。 古乎切。五部 大雅。

【呱】(oa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 瓜 (qua) Phiên thiết: 古乎切 → cổ + hồ Nghĩa: tiểu (nhỏ)兒嗁 thanh。 từ khẩu (miệng)。瓜 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。后稷呱矣。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 哌 · 𠲐 · 𠶩 · 𠽿 · 𫩜 · 哌 · 哌