呵呵

hē hē a a

Hán Việt: a a · Pinyin: hē hē

Tổng quan

(từ tượng thanh) cười nhẹ | cười khúc khích ha ha; ha hả; hề hề (từ tượng thanh, tiếng cười)。象聲詞,形容笑聲。 呵呵大笑 cười ha hả 呵呵地笑了起來 cười phá lên

Cấu tạo: (a) + (a)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) cười nhẹ | cười khúc khích ha ha; ha hả; hề hề (từ tượng thanh, tiếng cười)。象聲詞,形容笑聲。 呵呵大笑 cười ha hả 呵呵地笑了起來 cười phá lên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容笑聲。《紅樓夢》第五四回:「其鼓聲慢,傳梅亦慢;鼓聲急,傳梅亦急。恰恰至賈母手中,鼓聲忽住。大家呵呵一笑。」也作「訶訶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容笑声:~地笑了起来。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) gentle laughter|chuckle
  • Cihui (onom.) gentle laughter; chuckle

ja

  • JMdict (laughing) loudly