呵
a
Hán Việt: a · Pinyin: hē
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Ngáp 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 責也,與訶同。 Trách dã, dữ Ha đồng. (Trách cứ, giống chữ Ha [Quát]) [Tập vận 集韻] 博雅云:呵呵,笑也。一曰氣出,亦作㰤。 Bác nhã vân: A a, tiếu dã. Nhất viết khí xuất, diệc tác 㰤. (Sách Bác nhã nói: A a là tiếng cười. Một nghĩa là hơi đi ra, cũng viết là 㰤) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 虎何切,音𩑸。 Hổ hà thiết, âm Hà 【Bộ】Khẩu口
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hē |
|---|---|
| Hán Việt | a |
| Quảng Đông | aa3 |
| Mân Nam | o |
| Nhật Bản | KA |
| Hàn Quốc | 가 |
| Chú âm | ㄏㄜˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ha |
| Baxter-Sagart | qʰˤaj |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰˤaj |
| Phản thiết | 虎何切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Tiếng giúp lời : a, ạ, ô, ồ, chứ, v.v. Cũng như chữ {a} [啊].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hà hà hơi [Eng: to blow with a wide-open mouth]
- Bảng Tra Chữ Nôm khá khá giả; khá khen [Eng: to be well off; praiseworthy]
- Bảng Tra Chữ Nôm há há miệng [Eng: to open one's mouth]
- Bảng Tra Chữ Nôm hả ha hả; hả hê [Eng: to shout with laughter; to one's heart fullest content]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ha Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ha Xuất hiện 18 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.大聲責罵。如:「呵責」、「呵叱」。《韓非子.外儲說左上》:「惠嗣公使人偽關市,關市呵難之。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.事類》:「管庫隸臣,呵強秦使鼓缶。」_x000D_ 2.呼氣、哈氣。如:「呵氣」、「呵手」、「呵凍」。唐.韓愈〈元和聖德詩〉:「紫焰噓呵,高靈下墮。」宋.蘇軾〈四時詞〉四首之四:「起來呵手畫雙鴉,醉臉輕勻襯眼霞。」_x000D_ 3.吆喝。唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「武夫前呵,從者塞途。」_x000D_ [擬]_x000D_ 形容笑聲。如:「呵呵大笑」。_x000D_ [歎]_x000D_ 表示驚訝的語氣。常配合…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呵〈叹〉 表示惊异或赞叹。同啊” 呵,青春,愿你光芒四射。--郭小川《致青年公民》 呵ɑ助词。 ①在句尾,〈表〉惊奇、赞叹等语气,常因前面字音的不同,而有各种变音。也可用别的字来表示快来~(呀)!你们好~(哇)!大家加油干~(哪)! ②用于列举事项之后米~、菜~、肉~,丰富极了。 呵ā叹词。在句首,〈表〉赞叹或惊奇~,太好了!~,太阳出来了! 呵á叹词。在句首,〈表〉疑问或反问~,这是什么?~,你想干什么? 呵ǎ叹词。在句首,〈表〉疑惑~,这东西质量可靠吗? 呵à叹词。〈表〉应允、领悟或惊叹~,好吧,照你说的办!~,知道了!~,大鱼上钩了! 呵hē ⒈(…
Eng
- CC-CEDICT variant of 啊[a1]
- CC-CEDICT (bound form) to scold|to expel breath|(onom.) laughter (usu. reduplicated)|interjection of surprise
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤虎何切,音𩑸。【玉篇】責也,與訶同。【廣韻】怒也。【周禮·地官·比長註】鄕中無授,出鄕無節,過所則呵問,繫之圜土,考辟之也。【史記·李廣傳】霸陵尉醉呵止廣。 又通作苛。【前漢·王莽傳】掖門僕射苛問。 又【集韻】博雅云:呵呵,笑也。一曰氣出,亦作㰤。 又【韻會】慢應聲,通作阿。 又【韻會】寒歌切,音河。【類篇】譙問也。通作何。【史記·衞綰傳】景帝立,歲餘不譙呵綰。【註】索隱曰:譙呵音誰何,猶借訪。一曰譙呵者,責讓也。 又【集韻】許箇切,音𧬱。噓氣也。一曰責也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 哬 · 㰤 · 𭇎 · 哬 · 嗬 · 訶 · 诃