呵
haNôm kha
Hán Việt: ha · Pinyin: hē · Nôm: kha
Tổng quan
Quát mắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hē |
|---|---|
| Hán Việt | a |
| Âm Nôm | há |
| Quảng Đông | aa3 |
| Mân Nam | o |
| Nhật Bản | KA |
| Hàn Quốc | 가 |
| Chú âm | ㄏㄜˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ha |
| Baxter-Sagart | qʰˤaj |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰˤaj |
| Phản thiết | 虎何切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Tiếng giúp lời : a, ạ, ô, ồ, chứ, v.v. Cũng như chữ a [啊]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển há 呵 / 可 / 𧯶 tr. nào có, có lẽ đâu, liệu có phải. (Thuật hứng 49.5)‖ Há chẳng biến dời cùng thế thái, Những âu tây tối có thần minh. (Tự thán 96.3, 100.8)‖ (Tự thuật 112.1, 116.5)‖ (Bảo kính 130.4, 143.2, 162.2, 179.4, 181.4, 188.1)‖ (Mai thi 224.4)‖ (Đào hoa thi 230.1)‖ (Đào hoa thi 232.2)
- Giản Dị Hán Nôm khà khề khà [Eng: to have a drunken drawl]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ha cười ha hả [Eng: to shout with laughter]
- Bảng Tra Chữ Nôm hà hà hơi [Eng: to blow with a wide-open mouth]
- Bảng Tra Chữ Nôm khá khá giả; khá khen [Eng: to be well off; praiseworthy]
- Bảng Tra Chữ Nôm há há miệng [Eng: to open one's mouth]
- Bảng Tra Chữ Nôm hả ha hả; hả hê [Eng: to shout with laughter; to one's heart fullest content]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ha Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ha Xuất hiện 18 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.大聲責罵。如:「呵責」、「呵叱」。《韓非子.外儲說左上》:「惠嗣公使人偽關市,關市呵難之。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.事類》:「管庫隸臣,呵強秦使鼓缶。」_x000D_ 2.呼氣、哈氣。如:「呵氣」、「呵手」、「呵凍」。唐.韓愈〈元和聖德詩〉:「紫焰噓呵,高靈下墮。」宋.蘇軾〈四時詞〉四首之四:「起來呵手畫雙鴉,醉臉輕勻襯眼霞。」_x000D_ 3.吆喝。唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「武夫前呵,從者塞途。」_x000D_ [擬]_x000D_ 形容笑聲。如:「呵呵大笑」。_x000D_ [歎]_x000D_ 表示驚訝的語氣。常配合語境,單獨成句。如:「呵!來了這麼多的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呵〈叹〉 表示惊异或赞叹。同啊” 呵,青春,愿你光芒四射。--郭小川《致青年公民》 呵ɑ助词。 ①在句尾,〈表〉惊奇、赞叹等语气,常因前面字音的不同,而有各种变音。也可用别的字来表示快来~(呀)!你们好~(哇)!大家加油干~(哪)! ②用于列举事项之后米~、菜~、肉~,丰富极了。 呵ā叹词。在句首,〈表〉赞叹或惊奇~,太好了!~,太阳出来了! 呵á叹词。在句首,〈表〉疑问或反问~,这是什么?~,你想干什么? 呵ǎ叹词。在句首,〈表〉疑惑~,这东西质量可靠吗? 呵à叹词。〈表〉应允、领悟或惊叹~,好吧,照你说的办!~,知道了!~,大鱼上钩了! 呵hē ⒈(也写作"诃")怒斥,大声喝斥~斥。厉声以~。 ⒉张口呼气~气。~欠。 ⒊叹词。〈表〉惊讶~,太好了! ⒋ ⒌"呵"另见a。 呵hā 1.犹阿。曲从,迎合。 2.犹哈。弯曲。
Eng
- CC-CEDICT variant of 啊[a1]
- CC-CEDICT (bound form) to scold, to expel breath, (onom.) laughter (usu. reduplicated), interjection of surprise
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Ngáp 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 責也,與訶同。 Trách dã, dữ Ha đồng. (Trách cứ, giống chữ Ha [Quát]) [Tập vận 集韻] 博雅云:呵呵,笑也。一曰氣出,亦作㰤。 Bác nhã vân: A a, tiếu dã. Nhất viết khí xuất, diệc tác 㰤. (Sách Bác nhã nói: A a là tiếng cười. Một nghĩa là hơi đi ra, cũng viết là 㰤) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 虎何切,音𩑸。 Hổ hà thiết, âm Hà 【Bộ】Khẩu口
- Nguồn khác Kia. Ð.N. Cà. 鉗仍会地呵 Ghiềm ngần nhằng hỏi giú tỉ gà (C.D.) Vòng bạc còn treo ở chỗ kia
- Nguồn khác Có nghĩa là à, a, tiếng ngân nga luyến láy khi hát. 𫠿蘭呵菊秋 Dâng lan à cúc thu (S.T.) Nay dâng hoa lan a… à… mùa thu dâng hoa cúc
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤虎何切,音𩑸。【玉篇】責也,與訶同。【廣韻】怒也。【周禮·地官·比長註】鄕中無授,出鄕無節,過所則呵問,繫之圜土,考辟之也。【史記·李廣傳】霸陵尉醉呵止廣。 又通作苛。【前漢·王莽傳】掖門僕射苛問。 又【集韻】博雅云:呵呵,笑也。一曰氣出,亦作㰤。 又【韻會】慢應聲,通作阿。 又【韻會】寒歌切,音河。【類篇】譙問也。通作何。【史記·衞綰傳】景帝立,歲餘不譙呵綰。【註】索隱曰:譙呵音誰何,猶借訪。一曰譙呵者,責讓也。 又【集韻】許箇切,音𧬱。噓氣也。一曰責也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 哬 · 㰤 · 𭇎 · 哬 · 嗬 · 訶 · 诃