呼呼
hô hô
Hán Việt: hô hô · Pinyin: hū hū
Tổng quan
(từ tượng thanh) âm thanh của gió hoặc tiếng thở của người đang ngủ say
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ tượng thanh) âm thanh của gió hoặc tiếng thở của người đang ngủ say
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容風聲。《老殘遊記》第一回:「那閣子旁邊風聲呼呼價響,彷彿閣子都要搖動似的。」(2)形容鼾聲。如:「他睡得呼呼有聲。」
Eng
- CC-CEDICT (onom.) sound of the wind or the breathing of sb who is sound asleep
- Cihui (onom.) sound of the wind or the breathing of sb who is sound asleep