呼聲

hū shēng hô thanh

Hán Việt: hô thanh · Pinyin: hū shēng

Tổng quan

tiếng hô | hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm

Cấu tạo: (hô) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng hô | hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼喊的聲音。《史記.卷七.項羽本紀》:「楚兵呼聲動天,諸侯軍無不人人惴恐。」晉.干寶《搜神記》卷四:「文辭謝之際,忽堂上如數十人呼聲。」 2.比喻群眾的意見和要求。如:「執政者不應漠視人民渴望自由、民主的呼聲。」 3.比喻支持度。如:「他參選議員選舉,呼聲很高。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呼喊的声音:~动天丨;此次联赛,北京队夺冠~最高;指群众的意见和要求:倾听群众的~。

Eng

  • CC-CEDICT a shout|fig. opinion or demand, esp. expressed by a group
  • Cihui a shout; fig. opinion or demand, esp. expressed by a group