和和
hòa hòa
Hán Việt: hòa hòa · Pinyin: hé hé
Tổng quan
HÒA HÒA Tiếng oa oa. Tiết Trung Ấp Hồng Ân Thiền sư trong NĐHN q. 3 ghi: 每見僧來、拍口作和和聲。仰山謝戒、師亦拍口作和和聲。 Mỗi khi thấy tăng đến, sư vỗ miệng kêu oa oa. Ngưỡng Sơn đến tạ giới, sư cũng vỗ miệng kêu oa oa
1.象声词。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ HÒA HÒA Tiếng oa oa. Tiết Trung Ấp Hồng Ân Thiền sư trong NĐHN q. 3 ghi: 每見僧來、拍口作和和聲。仰山謝戒、師亦拍口作和和聲。 Mỗi khi thấy tăng đến, sư vỗ miệng kêu oa oa. Ngưỡng Sơn đến tạ giới, sư cũng vỗ miệng kêu oa oa
- Biên soạn 和和 héhé n. harmonious union (of husband and wife)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。
Eng
- Cihui 和和 héhé n. harmonious union (of husband and wife)
- Tần suất từ 和和 héhé n. harmonious union (of husband and wife)
other
- Nguồn khác Tiết Trung Ấp Hồng Ân Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 3 ghi: 每見僧來、拍口作和和聲。仰山謝戒、師亦拍口作和和聲。 Mỗi khi thấy tăng đến, sư vỗ miệng kêu oa oa
- Nguồn khác Ngưỡng Sơn đến tạ giới, sư cũng vỗ miệng kêu oa oa