hòa

Hán Việt: hòa · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cửa quân môn 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 順也,諧也,不堅不柔也。 Thuận dã, hài dã, bất kiên bất nhu dã. (Thuận tòng, Hài hòa, Không cứng không mềm). [Chu lễ 周禮 – Hạ quan 夏官 – Đại tư mã 大司馬] 以旌爲左右和之門。 Dĩ tinh vi tả hữu hoà chi môn. (Lấy cờ tinh làm dấu cửa hòa hai bên) “Chú” 註: 軍門曰和,今謂之壘門,立兩旌以爲之。 Quân môn viết hoà, kim vị chi luỹ môn, lập lưỡng tinh dĩ vi chi. (Cửa quân gọi là Hòa, nay gọi là Lũy môn…

和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和县

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthòa
Quảng Đônggwo3
Mân Namhām
Nhật BảnYAWARAGU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄜˊ
Hán ngữ Trung cổghua

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hòa, cùng ăn nhịp với nhau. Vừa phải, không thái quá không bất cập gọi là {hòa}. Mưa gió phải thì gọi là {thiên hòa} [天和]. Không trái với ai gọi là {hòa}. Như {hòa khí} [和氣]. Thuận hòa. Như {hòa thân} [和親], {hòa hiếu} [和好], v.v. Đang tranh giành mà xử cho yên vui gọi là {hòa}. Nh…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hùa hùa theo, vào hùa [Eng: to side with]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoà Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoà Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoà Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.各數相加的總數。如:「總和」、「二加三的和是五。」 2.適中、恰到好處、剛柔並濟的常道。《論語.學而》:「禮之用,和為貴。」《禮記.中庸》:「和也者,天下之達道也。」 3.和平、停戰。如:「講和」、「議和」。《孫子.行軍》:「無約而請和者,謀也。」《戰國策.趙策三》:「故不若亟割地求和,以疑天下慰秦心。」 4.日本的別名。如:「大和民族」。 5.姓。如漢代有和武、晉代有和嶠。 [動] 1.敦睦、調諧。如:「和好如初」。《左傳.隱公四年》:「臣聞以德和民,不聞以亂。」 2.連同。如:「和衣而眠」。 [形] 1.溫順的、安詳的。如:「和藹」、「心…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和 和谐;协调。 和,相应也。--《说文》 和,谐也。--《广雅》 音声相和。--《老子》 乐从和。--《国语·周语下》 倡予和女。--《诗·郑风·? 鸣鹤在阴,其子和之。--《易·中孚卦》 与讴谣乎相龢。--《文选·王褒·洞箫赋》 和五声。--《吕氏春秋·慎行论》 圣人为能和。 和乐之本也。 夔能和之。 又如和合日(和谐、合好的吉日);和合会(合好;和谐);和令(和谐畅适);和比(和谐) 和顺;平和 和(龢)hé ⒈音乐和谐音声相~。〈引〉和睦,协调~谐。百姓~。 ⒉温柔,不猛烈温~。柔~。~颜悦色。~气致祥。 ①没有战争~平共处。 ②温和,不猛烈药性…

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 和[he2]
  • CC-CEDICT surname He
  • CC-CEDICT (joining two nouns) and; together with; with (Taiwan pr. [han4])|(math.) sum|to make peace|(sports) to draw; to tie|(bound form) harmonious|(bound form) Japan; Japanese

ja

  • JMdict sum|harmony|peace|Japan|Japanese-style

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文和字。註詳本畫。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 咊 · 惒 · 𤧗 · 咊 · 和 · 惒 · 龢 · 和 · 咊 · 咊 · 和 · 龢