和

héNôm hùa

Pinyin: hé · Nôm: hùa

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cửa quân môn 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 順也,諧也,不堅不柔也。 Thuận dã, hài dã, bất kiên bất nhu dã. (Thuận tòng, Hài hòa, Không cứng không mềm). [Chu lễ 周禮 – Hạ quan 夏官 – Đại tư mã 大司馬] 以旌爲左右和之門。 Dĩ tinh vi tả hữu hoà chi môn. (Lấy cờ tinh làm dấu cửa hòa hai bên) “Chú” 註: 軍門曰和,今謂之壘門,立兩旌以爲之。 Quân môn viết hoà, kim vị chi luỹ môn, lập lưỡng tinh dĩ vi chi. (Cửa quân gọi là Hòa, nay gọi là Lũy môn, hai bên dựng hai cờ tinh để làm dấu.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕咊龢 [Quảng vận 廣韻] [Chính vận 正韻]…

和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和县

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhé
Hán Việthòa
Âm Nômhùa
Quảng Đônggwo3
Mân Namhām
Nhật BảnYAWARAGU
Hàn Quốc화
Chú âmㄏㄜˊ
Hán ngữ Trung cổghua
Phản thiết戶戈切
Thanh mẫu匣
Vận戈
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hòa, cùng ăn nhịp với nhau. Vừa phải, không thái quá không bất cập gọi là hòa. Mưa gió phải thì gọi là thiên hòa [天和]. Không trái với ai gọi là hòa. Như hòa khí [和氣]. Thuận hòa. Như hòa thân [和親], hòa hiếu [和好], v.v. Đang tranh giành mà xử cho yên vui gọi là hòa. Như hai nước đánh nhau, muốn thôi thì phải bàn với nhau ước với nhau thôi không đánh nhau nữa gọi là hòa nghị [和議], hòa ước [和約], kiện nhau lại giàn hòa với nhau gọi là hòa giải [和解], hòa tức [和息], v.v. Vui, nhân dân ai nấy đều yên vui làm ăn thỏa thuận gọi là hòa. Như chánh thông nhân hòa [政通人和] chánh trị thông đạt nhân dân vui hòa…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hoà 和 ① k. <từ cổ> và. Tơ tóc chưa hề báo sở sinh, già hoà lú, tủi nhiều hành. (Tự thán 80.2, 90.2)‖ (Liên hoa 243.1)‖ Tốt hoà tươi. (Dương 247.2). ② k. <từ cổ> mà. Trẻ hoà sang ấy phúc, già được lọn là tiên. (Thuật hứng 53.5)‖ (Bảo kính 156.5). ③ đt. HVVD <từ cổ> cả, tất cả, thảy. Chim đỗ tổ dìn còn biết mặt, hoa nen rừng thấy hoà hay danh. (Tức sự 123.4)‖ (Bảo kính 172.4)‖ (Giới nộ 191.4)‖ (Trư 252.3). x. hết hoà (hết cả). (Tự thán 81.8). Cả hoà = cả và. ④ p. HVVD <từ cổ> vừa…vừa. Phú quý lòng hơn phú quý danh,thân hoà tự tại, thú hoà thanh. (Tự thán 83.2). ⑤ p. HVVD <từ cổ> đều. Có khuở…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hoạ 和 p. may ra. Làm người hay một hoạ hay hai, Mựa cậy sang, mựa cậy tài. (Tự thán 91.1)‖ (Tự thán 110.8)‖ (Bảo kính 130.6)‖ (Giới sắc 190.8)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hoạ 和 tt. <từ cổ> hiếm, ít. Những kẻ ân cần khi phú quý, Họa ai bồ bặc khuở gian nan. (Bảo kính 139.4)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hoà 和 tt. hòa thuận. Chận làm chi, tổn khí hoà, Nào từng hữu ích, nhọc mình ta. (Giới nộ 191.1)
  • Giản Dị Hán Nôm hoạ hoạ theo, phụ hoạ [Eng: to ape]
  • Giản Dị Hán Nôm huề huề vốn [Eng: to break even]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoà bất hoà; chan hoà; hoà hợp [Eng: in disagreement; to be bathed in; to agree]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ai ai chẳng chịu khí hoà âm dương
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoà thuốc vào uống lại an tức thì
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gia thêm sài cầm và bỏ mộc hương
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dân ngu khôn biết hùa dè
  • Bảng Tra Chữ Nôm hùa hùa theo, vào hùa [Eng: to side with]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoà Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoà Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoà Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.各數相加的總數。如:「總和」、「二加三的和是五。」 2.適中、恰到好處、剛柔並濟的常道。《論語.學而》:「禮之用,和為貴。」《禮記.中庸》:「和也者,天下之達道也。」 3.和平、停戰。如:「講和」、「議和」。《孫子.行軍》:「無約而請和者,謀也。」《戰國策.趙策三》:「故不若亟割地求和,以疑天下慰秦心。」 4.日本的別名。如:「大和民族」。 5.姓。如漢代有和武、晉代有和嶠。 [動] 1.敦睦、調諧。如:「和好如初」。《左傳.隱公四年》:「臣聞以德和民,不聞以亂。」 2.連同。如:「和衣而眠」。 [形] 1.溫順的、安詳的。如:「和藹」、「心平氣和」、「和顏悅色」。南朝陳.徐陵〈晉陵太守王勵德政碑〉:「風神雅淡,識量寬和。」唐.張說〈岳陽早霽南樓〉詩:「心阻意徒馳,神和生自足。」 2.溫暖的。如:「和煦」、「風和日麗」。唐.白居易〈首夏病間〉詩:「清和好時節,微風吹裌衣。」 [介] 對、向。如:「你和尊長講話的態度要恭敬。」《紅樓夢》第八回:「好幾處都有,都稱贊得了不得,還和我們尋呢!」 [連] 與、跟。如:「我和他是好朋友。」宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「三十功名塵與土,八千里路雲和月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和 和谐; 协调。 和,相应也。--《说文》 和,谐也。--《广雅》 音声相和。--《老子》 乐从和。--《国语·周语下》 倡予和女。--《诗·郑风·? 鸣鹤在阴,其子和之。--《易·中孚卦》 与讴谣乎相龢。--《文选·王褒·洞箫赋》 和五声。--《吕氏春秋·慎行论》 圣人为能和。 和乐之本也。 夔能和之。 又如和合日(和谐、合好的吉日); 和合会(合好; 和谐); 和令(和谐畅适); 和比(和谐) 和顺; 平和 和(龢)hé ⒈音乐和谐音声相~。〈引〉和睦,协调~谐。百姓~。 ⒉温柔,不猛烈温~。柔~。~颜悦色。~气致祥。 ①没有战争~平共处。 ②温和,不猛烈药性~平。 ⒊平息争端~解。讲~。媾~。 ⒋不分胜负~棋。 ⒌搀入,连同搀~。~衣而睡。~盘托出(连盘子一起托出来。〈喻〉全部拿出来或完全说出来)。 ⒍介词。对,向~小孩讲话,要讲得通俗易懂。 ⒎连词。跟,同,与云~月。你~他。 ⒏数学上指两个数或两个以上的数加起来的总数三跟五的~是八。二加三加四的~是九。 和hè跟着唱一唱百~。曲高~寡。〈引〉依照别人诗词的格律或题材而写作~诗。奉~一首。 和hú ⒈打牌用语〈表〉赢了~牌。我~了。 和huó搅拌,揉弄~泥灰。~面团。 和huò ⒈搀杂在一起或加水搅拌~药。~稀泥(〈喻〉放弃原则,调和折中)。 ⒉量词。洗衣服等换水的次数衣服已洗三~。 ⒊量词。熬药加水所熬的次数头~药…

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 和[he2]
  • CC-CEDICT surname He
  • CC-CEDICT (joining two nouns) and; together with; with (Taiwan pr. [han4]), (math.) sum, to make peace, (sports) to draw; to tie, (bound form) harmonious, (bound form) Japan; Japanese
  • JMdict sum
  • JMdict harmony
  • JMdict peace

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文和字。註詳本畫。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 咊 · 惒 · 𤧗 · 咊 · 和 · 惒 · 龢 · 和 · 咊 · 咊 · 和 · 龢