和籴 hé dí·hòa địch Hán Việt: hòa địch · Pinyin: hé dí Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.古时官府以议价交易为名向民间强制征购粮食。始于北魏。 Cấu tạo: 和 (hòa) + 糴 (địch)Pinyinhé díHán Việthòa địchCấu tạo和 + 糴 · hòa + địch nghĩa thành phần: hòa + địch Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.古时官府以议价交易为名向民间强制征购粮食。始于北魏。 Từ liên quan Gần nghĩa和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和县