和風

hé fēng hòa phong

Hán Việt: hòa phong · Pinyin: hé fēng

Tổng quan

gió nhẹ | (Đài Loan) phong cách Nhật Bản (nấu ăn, v.v.) gió êm dịu; gió nhẹ; gió mát; gió hiu hiu。溫和的風,多指春風。 和風麗日 ngày đẹp gió mát 和風拂面 làn gió êm dịu lướt nhẹ qua mặt.

Cấu tạo: (hòa) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió nhẹ | (Đài Loan) phong cách Nhật Bản (nấu ăn, v.v.) gió êm dịu; gió nhẹ; gió mát; gió hiu hiu。溫和的風,多指春風。 和風麗日 ngày đẹp gió mát 和風拂面 làn gió êm dịu lướt nhẹ qua mặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.柔和的微風。晉.潘岳〈楊荊州誄〉:「苛慝不作,穆如和風。」晉.束晢〈補亡〉詩六首之三:「黮黮重雲,習習和風。」_x000D_ 2.氣象上指風速每秒五點五米至七點九米的風。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 温和的风。多指春风~丽日丨~拂面。

Eng

  • CC-CEDICT breeze|(Tw) Japanese-style (cooking etc)
  • Cihui breeze; (Tw) Japanese-style (cooking etc)

ja

  • JMdict Japanese style|light wind|moderate breeze

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

狂风