咕咕

cô cô

Hán Việt: cô cô

Tổng quan

thầm thì; xì xào.; xúi giục; xúi bẩy

新华 · Tân Hoa Đại lục

擬聲詞。形容某些鳥類的叫聲或人飢餓時肚子發出的聲音。如:「廣場上,成群的鴿子咕咕地叫著。」「來不及吃早餐,上班中,肚子咕咕叫。」

Cấu tạo: 咕 (cô) + 咕 (cô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng kêu
  • VietPhrases xì xào; xúi giục; xúi bẩy
  • Tần suất từ 1. thầm thì; xì xào. 2. xúi giục; xúi bẩy; xì xào; xúi giục; xúi bẩy
  • Biên soạn 咕咕 gūgū on. cluck; coo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容某些鳥類的叫聲或人飢餓時肚子發出的聲音。如:「廣場上,成群的鴿子咕咕地叫著。」「來不及吃早餐,上班中,肚子咕咕叫。」

Eng

  • Cihui 咕咕 gūgū on. cluck; coo
  • Tần suất từ 咕咕 gūgū on. cluck; coo

Từ liên quan

Gần nghĩa

咕咕叫 · 咕叨 · 咕叽 · 咕咚 · 咕哝 · 咕哧 · 咕唧 · 咕嗒