咕
cô
Hán Việt: cô · Pinyin: gū
Tổng quan
(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gū |
|---|---|
| Hán Việt | cô |
| Quảng Đông | gu1 |
| Mân Nam | koo1 |
| Nhật Bản | BUTSUBUTSUIU |
| Hàn Quốc | KO |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ko |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Cô nông} [咕噥] nói dai (lải nhải).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「咕嘟」、「咕咚」、「咕嚕」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咕〈象〉 形容刹车、低声说话等的声音 咕gū像声词。 ①鸽子~ ~地叫。 ② ③ ④ ⑤
Eng
- CC-CEDICT (onom.) for the sound of a bird, an empty stomach etc
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư