咧咧

liē liēLIỆT LIỆT

Hán Việt: LIỆT LIỆT · Pinyin: liē liē

Tổng quan

(tiếng địa phương) khóc; thút thít

新华 · Tân Hoa Đại lục

见〖大大咧咧〗、〖骂骂咧咧〗、〖笑咧咧〗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

北平方言。指亂嚷、瞎掰。《兒女英雄傳》第六回:「不作一聲的,聽那外邊的動靜,約莫也有半碗茶時,只聽得遠遠的兩個人說說笑笑,唱唱咧咧的,從牆外走來。」

Cấu tạo: 咧 + 咧

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng địa phương) nói nhảm
  • Tần suất từ (tiếng địa phương) khóc; thút thít , (tiếng địa phương) nói nhảm
  • Biên soạn 咧咧 iēlie on. 1. crying of a child 2. cheeping of birds ◆v. <coll.> talk nonsense; blabber

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指小孩子的哭聲。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指亂嚷、瞎掰。《兒女英雄傳》第六回:「不作一聲的,聽那外邊的動靜,約莫也有半碗茶時,只聽得遠遠的兩個人說說笑笑,唱唱咧咧的,從牆外走來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见〖大大咧咧〗、〖骂骂咧咧〗、〖笑咧咧〗。

Eng

  • Cihui (dialect) to cry; to whimper; (dialect) to talk drivel
  • Tần suất từ 咧咧 iēlie on. 1. crying of a child 2. cheeping of birds ◆v. <coll.> talk nonsense; blabber

Từ liên quan

Gần nghĩa

咧嘴 · 咧1. · 咧2. · 咧开嘴笑 · 咧合 · 咧开 · 咧着嘴 · 咧嘴大笑