咧咧
Pinyin: liē liē
Tổng quan
(tiếng địa phương) khóc | thút thít | (tiếng địa phương) nói nhảm
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng địa phương) khóc | thút thít | (tiếng địa phương) nói nhảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指小孩子的哭聲。
- MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指亂嚷、瞎掰。《兒女英雄傳》第六回:「不作一聲的,聽那外邊的動靜,約莫也有半碗茶時,只聽得遠遠的兩個人說說笑笑,唱唱咧咧的,從牆外走來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见〖大大咧咧〗、〖骂骂咧咧〗、〖笑咧咧〗。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) to cry; to whimper|(dialect) to talk drivel
- Cihui (dialect) to cry; to whimper; (dialect) to talk drivel