咧
Pinyin: liē
Tổng quan
sẹt đánh sẹt một cái [Eng: ?]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liē |
|---|---|
| Quảng Đông | le1 |
| Mân Nam | --leh |
| Nhật Bản | RETSU |
| Hàn Quốc | LYEL |
| Chú âm | ㄌㄧㄝˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | liet |
| Phản thiết | 力蘖切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sẹt đánh sẹt một cái [Eng: ?]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: liệt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 用於句末,相當於「哪」、「哩」、「啦」。《老殘遊記》第一三回:「那不得罪人麼,快別哭咧!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咧咧 瞎咧咧什么? 老是咧咧,让人笑话 咧 〈动〉 口微张,嘴角向两边伸展 咧lie助词。义同"了"、"啦"好~。她早到~。 咧lié 咧liě张开嘴或嘴斜着张开~着嘴笑。你~嘴干什么? 咧liè 1.鸟声。 2.通"冽"‘貌。《晋书.文苑传.成公绥》"横郁呜而滔涸,咧缭眺而清昶。"按,《文选.成公绥》作"冽"。李善注引《字林》曰"冽,寒貌。" 一说为盛。参见张铣注。 咧liē 1.见"咧咧"。
Eng
- CC-CEDICT used in 咧咧[lie1 lie1]|used in 大大咧咧[da4 da4 lie1 lie1]|used in 罵罵咧咧|骂骂咧咧[ma4 ma5 lie1 lie1]
- CC-CEDICT to draw back the corners of one's mouth
- CC-CEDICT modal particle expressing exclamation
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】力蘖切,音列。咧咧,鳥聲。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư