咪咪
mễ mễ
Hán Việt: mễ mễ · Pinyin: mī mī
Tổng quan
meo meo (từ tượng thanh, tiếng mèo kêu). mèo con kêu meo meo
1.象声词。猫叫声。亦用以呼猫。 2.形容幼小。
1.擬聲詞。形容貓叫的聲音。如:「小貓咪咪叫。」 2.形容微笑的樣子。如:「笑咪咪」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v
- Cihui (từ tượng thanh) meo meo
- Cihui mèo mèo!
- Cihui Mimi (tên phương Tây)
- Cihui vú (tức là tiếng lóng cho ngực)
- Biên soạn on. meow ◆adv. smilingly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容貓叫的聲音。如:「小貓咪咪叫。」 2.形容微笑的樣子。如:「笑咪咪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。猫叫声。亦用以呼猫。 2.形容幼小。
Eng
- Cihui oboe-like musical instrument used in folk music of Gansu, Qinghai etc; (onom.) meow; kitty kitty!; Mimi (Western name); tits (i.e. slang for breasts)