咪咪

mī mī mễ mễ

Hán Việt: mễ mễ · Pinyin: mī mī

Tổng quan

nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v. | (từ tượng thanh) meo meo | mèo mèo! | Mimi (tên phương Tây) | vú (tức là tiếng lóng cho ngực)

Cấu tạo: (mễ) + (mễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v. | (từ tượng thanh) meo meo | mèo mèo! | Mimi (tên phương Tây) | vú (tức là tiếng lóng cho ngực)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容貓叫的聲音。如:「小貓咪咪叫。」 2.形容微笑的樣子。如:「笑咪咪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。猫叫声。亦用以呼猫; 形容幼小。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。猫叫声。亦用以呼猫。 2.形容幼小。

Eng

  • CC-CEDICT oboe-like musical instrument used in folk music of Gansu, Qinghai etc|(onom.) meow|kitty kitty!|Mimi (Western name)|tits (i.e. slang for breasts)
  • Cihui oboe-like musical instrument used in folk music of Gansu, Qinghai etc; (onom.) meow; kitty kitty!; Mimi (Western name); tits (i.e. slang for breasts)