咪

mīmịNôm mị

Hán Việt: mị · Pinyin: mī · Nôm: mị

Tổng quan

Be be, tiếng dê kêu

咪咪 · 咪唑 · 咪嘴 · 咪1. · 咪2. · 咪咪叫 · 妈咪 · 猫咪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmī
Hán Việtmễ
Âm Nômmễ
Quảng Đôngmai1
Mân Nambî
Nhật BảnMEETORU
Hàn QuốcMI
Chú âmㄐㄩˉ
Hán ngữ Trung cổme

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mễ đột [咪突] dịch âm chữ mètre của Pháp, một thứ thước đo của nước Pháp. Một âm là mị. Tiếng dê kêu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mễ lễ mễ [Eng: to carry something with difficulty]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「咪咪」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咪 形容猫叫声或唤猫声 咪 微笑的样子 咪姥 咪咪 咪 法国长度单位米突”的省称 咪唑 咪mī ⒈像声词。猫叫声。 ⒉ ①呼猫声。 ②微笑的样子笑~ ~。

Eng

  • CC-CEDICT sound for calling a cat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】同咩。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư