咯咯

gē gēlạc lạc

Hán Việt: lạc lạc · Pinyin: gē gē

Tổng quan

khanh khách (từ tượng thanh, tiếng cười)

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容笑声:他~地笑了起来; 形容咬牙声:牙齿咬得~响; 形容机枪的射击声; 形容某些鸟的叫声; 也作格格。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞:(1)形容鞋子踩在木板的聲音。《文明小史》第一六回:「忽又聽得樓梯上咯咯咯一陣鞋響,賽如穿著木頭鞋一樣。」(2)形容笑聲。如:「她那咯咯的笑聲,真令人發噱!」(3)形容母雞的叫聲。如:「黃鼠狼一來,院裡的母雞便咯咯的亂叫。」

Cấu tạo: 咯 (lạc) + 咯 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) róc rách
  • Tần suất từ khanh khách; khách khách/khách lạc/lạc khách/lạc lạc: khanh khách; (từ tượng thanh) róc rách; khanh khách (từ tượng thanh, tiếng cười)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容鞋子踩在木板的聲音。《文明小史》第一六回:「忽又聽得樓梯上咯咯咯一陣鞋響,賽如穿著木頭鞋一樣。」(2)形容笑聲。如:「她那咯咯的笑聲,真令人發噱!」(3)形容母雞的叫聲。如:「黃鼠狼一來,院裡的母雞便咯咯的亂叫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容笑声:他~地笑了起来; 形容咬牙声:牙齿咬得~响; 形容机枪的射击声; 形容某些鸟的叫声; 也作格格。

Eng

  • Cihui (onom.) gurgle
  • Tần suất từ (onom.) gurgle

Đức

  • Handedict kichern

Từ liên quan

Gần nghĩa

咯咯叫 · 咯咯声 · 咯咯笑 · 咯咯地叫 · 咯吱 · 咯嘣 · 咯噔 · 咯嚓