咯

lolạcNôm ngát

Hán Việt: lạc · Pinyin: lo · Nôm: ngát

Tổng quan

Cãi lẽ

咯吱 · 咯咯 · 咯嘣 · 咯噔 · 咯嚓 · 咯痰 · 咯血 · 咯1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlo
Hán Việtlạc
Âm Nômcắc
Quảng Đônggok1
Mân Namkha̍k
Nhật BảnHAKU
Hàn Quốc각
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổkak
Phản thiết剛鶴切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cãi lẽ. Một âm là khách. Khạc ra máu gọi là khách huyết [咯血]. Ta quen đọc là khạc huyết

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cách lách cách [Eng: click, clatter]
  • Giản Dị Hán Nôm khách khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm) [Eng: to spit]
  • Giản Dị Hán Nôm khặc cười khằng khặc [Eng: to laugh reekingly]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khạc khạc nhổ [Eng: hawk and spit]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nuốt đờm chẳng xuống khạc đờm chẳng ra
  • Bảng Tra Chữ Nôm lạc lạc (cái lẽ) [Eng: reason]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngát thơm ngát [Eng: sweetscented]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cắc con cắc kè [Eng: gecko]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cạc cạc cạc (tiếng kêu của con vịt) [Eng: sound of duck]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cách Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 語末助詞。如:「來咯!」、「當然咯!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咯〈名〉 禽鸟的叫声 鸡叫声 咯〈象〉 形容各种不大的尖声 咯〈代〉 这 咯咯 那只鸡咯咯叫个不停,肯定下了蛋了 他说了个笑话,把她逗得咯咯笑个不停 咯吱 地震时房梁咯吱咯吱地直响 肩上扁担压得咯吱咯吱直响 咯〈动〉 同喀”。用力使东西从食道或气管里出来 咯gē ⒈像声词~噔。~吱。母鸡~ ~地叫。 ⒉ ⒊见luò、kā、kǎ、lo。 咯kǎ ⒈咳,吐出来~脓痰。~血了。 ⒉见gē; lo; luò。 咯lo ⒈助词太好~。

Eng

  • CC-CEDICT (phonetic)
  • CC-CEDICT (final particle similar to 了[le5], indicating that sth is obvious)
  • CC-CEDICT to cough up, also pr. [ka3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】歷各切,音酪。訟言也。或作詻。 又剛鶴切,音各。雉聲。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 詻