咯
lạc
Hán Việt: lạc · Pinyin: lo
Tổng quan
(phiên âm) (tiểu từ ngữ khí giống 了[le5], chỉ rằng điều gì đó là rõ ràng) ho khạc cũng đọc là [ka3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lo |
|---|---|
| Hán Việt | lạc |
| Quảng Đông | gok1 |
| Mân Nam | kha̍k |
| Nhật Bản | HAKU |
| Hàn Quốc | 각 |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kak |
| Phản thiết | 剛鶴切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cãi lẽ. Một âm là {khách}. Khạc ra máu gọi là {khách huyết} [咯血]. Ta quen đọc là {khạc huyết}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lạc lạc (cái lẽ) [Eng: reason]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngát thơm ngát [Eng: sweetscented]
- Bảng Tra Chữ Nôm cắc con cắc kè [Eng: gecko]
- Bảng Tra Chữ Nôm cạc cạc cạc (tiếng kêu của con vịt) [Eng: sound of duck]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cách Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 語末助詞。如:「來咯!」、「當然咯!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咯〈名〉 禽鸟的叫声 鸡叫声 咯〈象〉 形容各种不大的尖声 咯〈代〉 这 咯咯 那只鸡咯咯叫个不停,肯定下了蛋了 他说了个笑话,把她逗得咯咯笑个不停 咯吱 地震时房梁咯吱咯吱地直响 肩上扁担压得咯吱咯吱直响 咯〈动〉 同喀”。用力使东西从食道或气管里出来 咯gē ⒈像声词~噔。~吱。母鸡~ ~地叫。 ⒉ ⒊见luò、kā、kǎ、lo。 咯kǎ ⒈咳,吐出来~脓痰。~血了。 ⒉见gē;lo;luò。 咯lo ⒈助词太好~。
Eng
- CC-CEDICT (phonetic)
- CC-CEDICT (final particle similar to 了[le5], indicating that sth is obvious)
- CC-CEDICT to cough up|also pr. [ka3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】歷各切,音酪。訟言也。或作詻。 又剛鶴切,音各。雉聲。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 詻