咻咻
hưu hưu
Hán Việt: hưu hưu · Pinyin: xiū xiū
Tổng quan
(象聲詞) 1. thở phì phò; thở hổn hển。形容喘氣的聲音。 咻咻的鼻息。 hơi thở hổn hển 咻咻地喘氣。 thở phì phò. 2. chíp chíp; chim chíp (tiếng kêu của một số động vật)。形容某些動物的叫聲。 小雞咻咻地叫著。 gà con kêu chíp chíp
Nghĩa
Việt
- Cihui (象聲詞) 1. thở phì phò; thở hổn hển。形容喘氣的聲音。 咻咻的鼻息。 hơi thở hổn hển 咻咻地喘氣。 thở phì phò. 2. chíp chíp; chim chíp (tiếng kêu của một số động vật)。形容某些動物的叫聲。 小雞咻咻地叫著。 gà con kêu chíp chíp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容呼吸、喘氣聲。宋.蘇軾〈江上值雪效歐陽體次子由韻〉:「草中咻咻有寒兔,孤隼下擊千夫馳。」 2.形容悲傷哀切。《紅樓夢》第八七回:「北堂有萱兮,何以忘憂。無以解憂兮,我心咻咻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容喘气; 形容各种声响。动物叫声; 形容各种声响。炮弹飞落声; 形容悲戚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容喘气。 2.形容各种声响。动物叫声。 3.形容各种声响。炮弹飞落声。 4.形容悲戚。
Eng
- Cihui 咻咻 xiūxiū on. 1. animal-breathing sounds 2. sound of heavy breathing