咽喉

yān hóuyết hầu

Hán Việt: yết hầu · Pinyin: yān hóu

Tổng quan

Hán Việt: YÊN, YẾT HẦU; yết hầu.; vị trí hiểm yếu; vị trí yết hầu. 咽喉要地 chỗ hiểm yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①咽和喉的合称永昼吟不休,咽喉干无声。②比喻险要的交通要道夷陵者,荆州之咽喉也, 咽喉要道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.位於口腔、鼻腔後面; 食道、氣管之間,具有多個孔道的囊狀區域。可分為三個部分:軟顎以上,稱為「鼻咽」; 軟顎以下、會厭之上,稱為「口咽」; 會厭以下,喉部之上,稱為「喉咽」。也稱為「喉嚨」。 2.比喻形勢險要,可掌控全局的地方。《三國志.卷四一.蜀書.霍王向張楊費傳.楊洪》:「漢中則益州咽喉,存亡之機會,若無漢中則無蜀矣。」

Cấu tạo: 咽 (yết) + 喉 (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cổ họng — Chỉ vùng đất quan trọng, trục giao thông quan trọng.; họng; ổ họng — Chỉ vùng đất quan trọng, trục giao thông quan trọng.; cổ họng; Hán Việt: YÊN, YẾT HẦU 1. yết hầu. 2. vị trí hiểm yếu; vị trí yết hầu. 咽喉要地 chỗ hiểm yếu; (giải phẫu) yết hầu, họng những cái đã ăn vào bụng, hẽm núi, đèo, cửa hẹp vào pháo đài, (kiến trúc) rãnh máng, sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn), ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn) thực quản, cổ họng, eo, lạch (sông, biển), đường hẽm, hẽm núi họng, cuống họng, lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao), khúc sông hẹp (giữa hai vách đá), (xem) jump, (xem) lump, bắt ai phải…
  • Biên soạn 1. <phys.> pharynx and larynx; throat 2. strategic/vital passage 3. key link

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.位於口腔、鼻腔後面; 食道、氣管之間,具有多個孔道的囊狀區域。可分為三個部分:軟顎以上,稱為「鼻咽」; 軟顎以下、會厭之上,稱為「口咽」; 會厭以下,喉部之上,稱為「喉咽」。也稱為「喉嚨」。 2.比喻形勢險要,可掌控全局的地方。《三國志.卷四一.蜀書.霍王向張楊費傳.楊洪》:「漢中則益州咽喉,存亡之機會,若無漢中則無蜀矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①咽和喉的合称永昼吟不休,咽喉干无声。②比喻险要的交通要道夷陵者,荆州之咽喉也, 咽喉要道。
  • Kaggle Zh-Vi fauces

Eng

  • JMdict throat
  • JMdict vital passage
  • JMdict key position
  • Cihui throat
  • Tần suất từ n. 1. <phys.> pharynx and larynx; throat 2. strategic/vital passage 3. key link

Đức

  • Handedict Schlüsselpunkt

ja

  • JMdict 咽喉(いんこう)

other

  • Nguồn khác Cổ họng
  • Nguồn khác Chỉ vùng đất quan trọng, trục giao thông quan trọng

Từ liên quan

Gần nghĩa

咽喉的 · 咽喉要地 · 咽喉探针 · 咽喉肿伤 · 咽下 · 咽住 · 咽咽 · 咽塞