咽喉
yết hầu
Hán Việt: yết hầu · Pinyin: yān hóu
Tổng quan
cổ họng ổ họng — Chỉ vùng đất quan trọng, trục giao thông quan trọng. yết hầu yết hầu ☆Cổ họng — Chỉ vùng đất quan trọng, trục giao thông quan trọng.
Nghĩa
Việt
- Cihui cổ họng ổ họng — Chỉ vùng đất quan trọng, trục giao thông quan trọng. yết hầu yết hầu ☆Cổ họng — Chỉ vùng đất quan trọng, trục giao thông quan trọng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.位於口腔、鼻腔後面;食道、氣管之間,具有多個孔道的囊狀區域。可分為三個部分:軟顎以上,稱為「鼻咽」;軟顎以下、會厭之上,稱為「口咽」;會厭以下,喉部之上,稱為「喉咽」。也稱為「喉嚨」。 2.比喻形勢險要,可掌控全局的地方。《三國志.卷四一.蜀書.霍王向張楊費傳.楊洪》:「漢中則益州咽喉,存亡之機會,若無漢中則無蜀矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咽和喉的合称永昼吟不休,咽喉干无声; 比喻险要的交通要道夷陵者,荆州之咽喉也|咽喉要道。
- Tân Hoa Tự Điển ①咽和喉的合称永昼吟不休,咽喉干无声。②比喻险要的交通要道夷陵者,荆州之咽喉也|咽喉要道。
Eng
- CC-CEDICT throat
- Cihui throat
ja
- JMdict throat|vital passage|key position