yết

Hán Việt: yết · Pinyin:

Tổng quan

họng hầu eo hẹp biến thể của 嚥 咽[yan4] nghẹn (khi khóc) nuốt

咽下 · 咽住 · 咽咽 · 咽喉 · 咽塞 · 咽头 · 咽学 · 咽峡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtyết
Quảng Đôngjin1
Mân Namian
Nhật BảnNODO
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqen
Baxter-Sagartʔˤi[n]
Hán ngữ Thượng cổʔˤi[n]
Phản thiết烏前切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cổ họng. Như {yết hầu} [咽喉] cổ họng. Một âm là {yến}. Nuốt xuống. Cao Bá Quát [高伯适] : {Mạn dã mạc sậu yến} [慢也莫驟咽] Đạo phùng ngạ phu [道逢餓夫]) Thong thả đừng vội nuốt. Lại một âm là {ế}. Nghẹn ngào. Như {ngạnh ế} [梗咽] nghẹn cổ không nói ra được.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ịt ụt ịt [Eng: dumpy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm yết yết hầu [Eng: pharynx]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhiết Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 聲音悲淒滯塞。如:「嗚咽」。唐.李白〈憶秦娥.簫聲咽〉詞:「簫聲咽,秦娥夢斷秦樓月。」 [動] 阻塞、填塞。《洛陽伽藍記.卷三.景明寺》:「車騎填咽,繁衍相傾。」唐.李端〈宿深上人院聽遠泉〉詩:「斷續來方盡,潺湲咽又通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咽 yan (形声。从口,因声。本义咽头) 同本义 咽,嗌也。--《说文》。段注咽者,因也,言食因于是以上下也。” 咽,又谓之嗌,气所流通,厄要之处也。--《释名》 咽已绝。--《汉书·息夫躬传》。注喉咙。” 佗尝行道,见有病咽塞者。--《后汉书·华佗传》 吾恐秦人食之不得下咽也。--苏洵《六国论》 又如咽吭(咽喉。喻指要害处);咽塞(病名№咙梗塞,呼吸不畅) 指颈项 搤其咽。--《汉书·扬雄传》。注 咽yān咽头,它是消化道和呼吸道的共同通道,在鼻腔、口腔及喉腔的后方。通常与喉合称为"咽喉"。 咽(嚥)yàn将嘴里的食物吞下去~下。慢慢~。狼吞虎~。…

Eng

  • CC-CEDICT throat; pharynx|narrow pass
  • CC-CEDICT variant of 嚥|咽[yan4]
  • CC-CEDICT to choke (in crying)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】烏前切【集韻】因連切【韻會】因蓮切【正韻】因肩切,𠀤音燕。【說文】嗌也。【玉篇】咽喉也。【韻會】醫經云:咽者嚥水,㬋者𠋫氣。【戰國策】頓子曰:韓,天下之咽喉。【集韻】或作胭㖶𦝪。 又【禮·深衣】曲袷如矩以應方。【疏】古者方領,似今擁咽。 又【集韻】縈懸切【韻會】幺懸切【正韻】縈圓切,𠀤音淵。【集韻】本作𪔱,引《詩》鼗鼓𪔱𪔱。或作咽。○按《詩·商頌》今本作淵。 又【集韻】於巾切,音駰。【詩·魯頌】鼓咽咽。【傳】咽咽,鼓節也。【集韻】或作鼝𪔱𪔗,亦書作鼘。【六書故】淵淵咽咽,其聲不同。淵淵狀鼓聲多而遠,咽咽聲近而𤴁。味其聲,可以知其義。 又【廣韻】於甸切。【集韻】【韻會】【正韻】伊甸切,𠀤音晏。【廣韻】本作嚥,吞也。【孟子】三咽然後耳有聞,目有見。 又【廣韻】烏結切【集韻】【韻會】一結切,𠀤音噎。【廣韻】哽咽。【集韻】聲塞也。【漢·隴頭歌】隴頭流水,鳴聲幽咽。 又塞也。【新序雜事】雲霞充咽,則奪日月之明。 又【廣韻】同噎。詳噎字註。又𪔥。

Thuyết Văn

嗌也。 从口。因聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

咽者、因也。言食因於是以上下也。 烏前切。十二部。

【咽】 (yết ⟨yến|ế⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 因 (nhân) Phiên thiết: Ô tiền thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 前 (tiền) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iên' Suy luận: iên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ách (Cổ họng. Cổ họng sưn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㖶 · 𠰸 · 𠲛 · 𠽥 · 𠾰 · 𡲙 · 嚥 · 嚥