品学
phẩm học
Hán Việt: phẩm học · Pinyin: pǐn xué
Tổng quan
phẩm chất và học vấn (của một cá nhân)
1.品行学业。
品行與學問。如:「論品學,他都是不二人選。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tính cách đạo đức và kỹ năng
- Tần suất từ phẩm chất và học vấn (của một cá nhân) , tính cách đạo đức và kỹ năng
- Biên soạn 品學 ǐn-xué n. conduct and learning
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 品行與學問。如:「論品學,他都是不二人選。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.品行学业。
Eng
- Cihui conduct and learning (of an individual); moral nature and skill
- Tần suất từ 品學 ǐn-xué n. conduct and learning