pǐn phẩm

Hán Việt: phẩm · Pinyin: pǐn

Tổng quan

(hình thức kết hợp) hàng hóa sản phẩm hàng (hình thức kết hợp) cấp hạng loại kiểu dạng tính cách phẩm chất bản chất tính tình nếm thứ gì đó thử phê bình bình luận đánh giá nhận xét phím (trên đàn guitar hoặc tỳ bà)

品位 · 品保 · 品具 · 品名 · 品味 · 品嚐 · 品学 · 品客

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpǐn
Hán Việtphẩm
Quảng Đôngban2
Mân Namphín
Nhật BảnSHINA
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổphimx
Baxter-Sagartpʰr[ə]mʔ
Hán ngữ Thượng cổpʰr[ə]mʔ
Phản thiết丕飮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhiều thứ. Vật có nhiều thứ nên gọi là {vật phẩm} hay {phẩm vật} [品物]. Một cái cũng gọi là {phẩm}. Phẩm hàm. Ngày xưa đặt ra chín phẩm chính tòng, từ nhất phẩm chí cửu phẩm, để phân biệt phẩm tước cao thấp. Phẩm giá. Như {nhân phẩm} [人品] phẩm giá người. Cân lường. Như {phẩm đề} […

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phẩm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phẩm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phẩm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phẩm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 眾多的。《說文解字.品部》:「品,眾庶也。」《易經.乾卦.彖曰》:「雲行雨施,品物流行。」 [名] 1.某一類東西的總稱。如:「物品」、「食品」、「成品」、「商品」。 2.事物的種類。《書經.禹貢》:「厥貢惟金三品。」孔安國.傳:「金、銀、銅也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「傍及萬品,動植皆文。」 3.等級。如:「上品」、「極品」、「詩品」。 4.古代官制中的階級。如:「一品」、「官品」。元.關漢卿《碧玉簫.秋景堪題曲》:「官品極,到底成何濟!」 5.人的德性。如:「人品」、「學品」。 6.姓。如明代有品嵒。 [動] 1.評量、評斷好壞優劣…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) article; commodity; product; goods|(bound form) grade; rank|kind; type; variety|character; disposition; nature; temperament|to taste sth; to sample|to criticize; to comment; to judge; to size up|fret (on a guitar or lute)

ja

  • JMdict article|item|thing|goods|stock
  • JMdict court rank|level|grade|chapter|section
  • JMdict elegance|grace|refinement|class|dignity

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】丕飮切【集韻】【韻會】丕錦切,𠀤匹上聲。【說文】衆庶也。【廣韻】類也。【易·乾卦】品物流形。【疏】品類之物,流布成形。 又【書·舜典】五品不遜。【疏】品爲品秩,一家之內,尊𤰞之差,卽父母兄弟子是也。 又【增韻】物件曰品。【書·禹貢】厥貢惟金三品。【疏】鄭元以爲金三品者,銅三色也。【易·巽卦】田獲三品。【註】一曰乾豆,二曰賔客,三曰充君之庖。【禮·禮器】薦不美多品。又【少儀】問品味,曰:子亟食于某乎。【疏】品味者,殽饌也。【周禮·天官·膳夫】品嘗食。【註】品者,每物皆嘗之,道尊者也。 又【韻會】品格也。【禮·檀弓】品節斯,斯之謂禮。【疏】品,階格也,節制斷也。 又【玉篇】齊也。【周語】品其百籩。 又同也。【前漢·李尋傳】百里爲品。【註】孟康曰:品,同也,言百里內數度同也。 又【玉篇】官品。【周語】外官不過九品。【註】九卿也。 又【廣韻】式也,法也。 又【廣韻】二口則生訟,三口乃能品量。 又官名。【正字通】唐宦官曰品官。 又【廣韻】姓也。出何氏姓苑。【正字通】明有品嵒。 又地名。【左傳·文十六年】楚予乗馹,會師于臨品。 又【前漢·西域傳】戎盧國王治𤰞品城。 考證:〔【書·禹貢】厥貢惟金三品。【疏】鄭云以爲金三品者,銅三色也。〕 謹照原文鄭云改鄭元。〔【左傳·文十五年】楚予乗驛。〕 謹照原文十五年改十六年。驛改馹。

Thuyết Văn

衆庶也。从三口。 凡品之屬皆从品。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

人三爲眾。故從三口。會意。丕飮切。七部。

【品】 (phẩm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三口 (tam khẩu) + 品 (phẩm (Nhiều thứ. Vật có nh)) Phiên thiết: Phi ẩm thiết Thượng tự: 丕 (phi) | Hạ tự: 飮 (ẩm) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ẩm' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: phẩm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chúng (Dị dạng của chữ [众]) thứ (…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠯮