哈哈

hā hā cáp cáp

Hán Việt: cáp cáp · Pinyin: hā hā

Tổng quan

(tượng thanh) cười to iếng cười khanh khách. cáp cáp cáp cáp ☆Tiếng cười khanh khách.

Cấu tạo: (cáp) + (cáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tượng thanh) cười to iếng cười khanh khách. cáp cáp cáp cáp ☆Tiếng cười khanh khách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容笑聲。《紅樓夢》第二九回:「張道士先哈哈笑道:『無量壽佛!』」 2.表示喜或怒的驚嘆詞。如:「哈哈!你竟敢違背我,莫非你膽子變大了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见〖打哈哈〗。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) laughing out loud
  • Cihui (onom.) laughing out loud