哈哈

hā hācáp cáp

Hán Việt: cáp cáp · Pinyin: hā hā

Tổng quan

đùa; đùa cợt; đùa giỡn; cười hô hố

新华 · Tân Hoa Đại lục

见〖打哈哈〗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擬聲詞。形容笑聲。《紅樓夢》第二九回:「張道士先哈哈笑道:『無量壽佛!』」 2.表示喜或怒的驚嘆詞。如:「哈哈!你竟敢違背我,莫非你膽子變大了?」

Cấu tạo: 哈 (cáp) + 哈 (cáp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn on. haha

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容笑聲。《紅樓夢》第二九回:「張道士先哈哈笑道:『無量壽佛!』」 2.表示喜或怒的驚嘆詞。如:「哈哈!你竟敢違背我,莫非你膽子變大了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见〖打哈哈〗。
  • Kaggle Zh-Vi ha

Eng

  • Cihui (onom.) laughing out loud

Đức

  • Handedict Haha! (lautmalerisch für lachen)

other

  • Nguồn khác Tiếng cười khanh khách

Từ liên quan

Gần nghĩa

哈哈儿 · 哈哈兒 · 哈哈笑 · 哈哈镜 · 哈哈大笑 · 哈伯 · 哈佛 · 哈利