哈

kācápNôm ngớp

Hán Việt: cáp · Pinyin: kā · Nôm: ngớp

Tổng quan

Uống nước

哈伯 · 哈佛 · 哈利 · 哈勃 · 哈吉 · 哈呷 · 哈哈 · 哈啰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkā
Hán Việtcáp
Âm Nômhớp
Quảng Đônggaa1
Mân Namha
Nhật BảnNOMU
Hàn Quốc합
Chú âmㄏㄚˉ
Hán ngữ Trung cổhop
Phản thiết託合切
Thanh mẫu透

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Uống nước. Cá ngáp miệng. Cáp cáp [哈哈] tiếng cười hầng hậc, khanh khách

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hớp 哈 / 吸 ◎ hớp: đọc âm THV. 哈 đồng thời là nguyên từ của hà (trong hà hơi), ngáp (trong cá ngáp) và ha (trong từ ha ha). Chữ 吸 (hấp) nghĩa là hít vào (trong từ hô hấp). Trong tiếng Hán, 吸 và 哈 là những đồng nguyên tự. Tuy nhiên, các văn bản nôm thường dùng thông các tự hình này [NQH 2006: 500]. AHV: cáp (thanh phù: hợp), ABK: ha. đgt. uống. Đêm thanh hớp nguyệt nghiêng chén, Ngày vắng xem hoa bợ cây. (Ngôn chí 11.3). Bến trăng cá hớp trăng. (TKML iii 39)
  • Giản Dị Hán Nôm cáp một cáp (một vốc); quà cáp [Eng: a double handful; gifts, presents]
  • Giản Dị Hán Nôm họp họp chợ; xum họp [Eng: to open up a market; to gather]
  • Giản Dị Hán Nôm hớp cá hớp bọt, hớp một ngụm trà [Eng: to sip]
  • Giản Dị Hán Nôm ngớp ngơm ngớp [Eng: worry (about)]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hóp hoi hóp; hóp má [Eng: weakly; sunken cheek]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hộp hồi hộp [Eng: box]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngáp ngáp dài [Eng: to yawn; to gape; to give a yawn]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「哈喇」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哈〈动〉 (形声。从口,合声。本义以唇啜饮。同歃”) 张口呼气 哈 身子略弯,以此表示礼貌(不及鞠躬郑重) 哈 口 臾儿、易牙,淄 渑之水合者,尝一哈水而甘苦知矣; 故圣人之论贤也,见其一行而贤不肖分矣。--《淮南子·汜论训》 哈〈叹〉 --表示满意、惊喜或赞叹 哈〈象〉 笑声 黄檗哈哈大笑。--道原《景德传灯录》 哈 哈hā ⒈张口呼气~气。 ⒉ ⒊ ①含油食物,存放时久,起了变化的味道。 ②杀死(多见于元曲)。 ⒋ ⒌ ①我国少数民族之一。 ②哈萨克斯坦的主要民族。 哈hǎ ⒈姓。 ⒉ ⒊ 哈hà 哈hē 1.饮; 喝。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 哈薩克斯坦, 哈萨克斯坦[Ha1 sa4 ke4 si1 tan3], Kazakhstan, abbr. for 哈爾濱, 哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Harbin
  • CC-CEDICT (interj.) ha!, (onom. for laughter), (slang) to be infatuated with; to adore, (bound form) husky (dog) (abbr. for 哈士奇[ha1 shi4 qi2])
  • CC-CEDICT a Pekinese; a pug, (dialect) to scold

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五合切【集韻】鄂合切,𠀤音𡀾。【玉篇】魚多貌。 又【集韻】魚口貌。 又【集韻】色洽切,音喢。【玉篇】以口歃飮。【淮南子·氾論訓】嘗一哈水,而甘苦知矣。【集韻】本作歃。或作𣣨。 又姓。【正字通】楊愼希姓有哈永森。 又【集韻】曷閤切,音合。與𪘁同。或作㖤,齧聲也。 又呼合切,音𣣹。與欱同,大歠也。 又【集韻】【類篇】𠀤葛合切,音閤。與𪘁同,食也。 又託合切,音榻。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư