哈
cáp
Hán Việt: cáp · Pinyin: kā
Tổng quan
viết tắt của 哈薩克斯坦 哈萨克斯坦[Ha1 sa4 ke4 si1 tan3], Kazakhstan viết tắt của 哈爾濱 哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Harbin (thán từ) ha! (tượng thanh) cười (lóng) si mê ngưỡng mộ (hình thức kết hợp) chó Husky (viết tắt của 哈士奇[ha1 shi4 qi2]) chó Bắc Kinh chó pug (tiếng địa phương) mắng chửi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kā |
|---|---|
| Hán Việt | cáp |
| Quảng Đông | gaa1 |
| Mân Nam | ha |
| Nhật Bản | NOMU |
| Hàn Quốc | 합 |
| Chú âm | ㄏㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hop |
| Phản thiết | 託合切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Uống nước. Cá ngáp miệng. {Cáp cáp} [哈哈] tiếng cười hầng hậc, khanh khách.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hộp hồi hộp [Eng: box]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngáp ngáp dài [Eng: to yawn; to gape; to give a yawn]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「哈喇」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哈〈动〉 (形声。从口,合声。本义以唇啜饮。同歃”) 张口呼气 哈 身子略弯,以此表示礼貌(不及鞠躬郑重) 哈 口 臾儿、易牙,淄 渑之水合者,尝一哈水而甘苦知矣;故圣人之论贤也,见其一行而贤不肖分矣。--《淮南子·汜论训》 哈〈叹〉 --表示满意、惊喜或赞叹 哈〈象〉 笑声 黄檗哈哈大笑。--道原《景德传灯录》 哈 哈hā ⒈张口呼气~气。 ⒉ ⒊ ①含油食物,存放时久,起了变化的味道。 ②杀死(多见于元曲)。 ⒋ ⒌ ①我国少数民族之一。 ②哈萨克斯坦的主要民族。 哈hǎ ⒈姓。 ⒉ ⒊ 哈hà 哈hē 1.饮;喝。
Eng
- CC-CEDICT abbr. for 哈薩克斯坦|哈萨克斯坦[Ha1 sa4 ke4 si1 tan3], Kazakhstan|abbr. for 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Harbin
- CC-CEDICT (interj.) ha!|(onom. for laughter)|(slang) to be infatuated with; to adore|(bound form) husky (dog) (abbr. for 哈士奇[ha1 shi4 qi2])
- CC-CEDICT a Pekinese; a pug|(dialect) to scold
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五合切【集韻】鄂合切,𠀤音𡀾。【玉篇】魚多貌。 又【集韻】魚口貌。 又【集韻】色洽切,音喢。【玉篇】以口歃飮。【淮南子·氾論訓】嘗一哈水,而甘苦知矣。【集韻】本作歃。或作𣣨。 又姓。【正字通】楊愼希姓有哈永森。 又【集韻】曷閤切,音合。與𪘁同。或作㖤,齧聲也。 又呼合切,音𣣹。與欱同,大歠也。 又【集韻】【類篇】𠀤葛合切,音閤。與𪘁同,食也。 又託合切,音榻。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư