哏哏

Tổng quan

cấn cấn 哏哏 dt. cá nhỏ sống ở các mặt nước ao hồ, nay đọc là cân cấn. Ngòi cạn ước ở làm cấn cấn, cửa quyền biếng mặc áo thê thê. (Tự thán 109.3).

Cấu tạo: +

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấn cấn 哏哏 dt. cá nhỏ sống ở các mặt nước ao hồ, nay đọc là cân cấn. Ngòi cạn ước ở làm cấn cấn, cửa quyền biếng mặc áo thê thê. (Tự thán 109.3).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狠狠。元.關漢卿《救風塵》第三折:「則見他惡哏哏摸按著無情棍,便有火性的不似你郎君。」